FC Swift Hesperange vs Victoria Rosport
Tỷ số chung cuộc: FC Swift Hesperange 5-1 Victoria Rosport tại BGL Ligue, 30 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Swift Hesperange thắng 6, hòa 4, Victoria Rosport thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 27
- Sân vận động
- Stade Alphonse Theis, Hesperange
- Trọng tài
- F. Bourgnon
- Phong độ
- LLLLL FC Swift Hesperange
- LWDLL Victoria Rosport
- 11' R. Philippe 1-0
- 38' 1-1 O. van Lingen
- 42' C. Sacras 2-1
- 44' D. Stolz 3-1
- HT3-1
- 54' ▲ J. Neves Araujo ▼ A. Ferreira
- 60' D. Stolz 4-1
- 67' ▲ M. Seydi ▼ E. Belameiri
- 69' ▲ P. Tawiah ▼ D. Sprūds
- 73' ▲ M. Deville ▼ O. Marques
- 76' ▲ E. Carratala-Jiménez ▼ J. Steinbach
- 80' D. Stolz11m 5-1
- 81' ▲ T. Zeghdane ▼ C. Sacras
- FT5-1
Đội hình
- G. Dupire
- J. Prempeh
- C. Sacras ▼ 81'
- A. Danté
- M. Terki
- D. Stolz
- E. Belameiri ▼ 67'
- B. Nouvier
- O. Marques ▼ 73'
- N. Ekofo
- R. Philippe
Dự bị 3
- M. Seydi ▲ 67'
- M. Deville ▲ 73'
- T. Zeghdane ▲ 81'
- N. Bürger
- G. Feltes
- E. Brandenburger
- J. Steinbach ▼ 76'
- D. Sprūds ▼ 69'
- O. van Lingen
- M. Bechtold
- K. Marques
- Y. Bouché
- G. Rodrigues Fernandes
- A. Ferreira ▼ 54'
Dự bị 3
- J. Neves Araujo ▲ 54'
- P. Tawiah ▲ 69'
- E. Carratala-Jiménez ▲ 76'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 100 - 28 | +72 | 77 | |
| 2 | 30 | 67 - 31 | +36 | 70 | |
| 3 | 30 | 86 - 38 | +48 | 67 | |
| 4 | 30 | 62 - 38 | +24 | 59 | |
| 5 | 30 | 60 - 43 | +17 | 45 | |
| 6 | 30 | 52 - 52 | 0 | 45 | |
| 7 | 30 | 44 - 39 | +5 | 43 | |
| 8 | 30 | 43 - 39 | +4 | 43 | |
| 9 | 30 | 33 - 46 | -13 | 39 | |
| 10 | 30 | 48 - 59 | -11 | 36 | |
| 11 | 30 | 48 - 58 | -10 | 32 | |
| 12 | 30 | 41 - 55 | -14 | 29 | |
| 13 | 30 | 36 - 71 | -35 | 26 | |
| 14 | 30 | 30 - 69 | -39 | 25 | |
| 15 | 30 | 32 - 71 | -39 | 23 | |
| 16 | 30 | 20 - 65 | -45 | 18 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu35
125Ghi được58
35Thủng lưới61
3.38Bàn thắng mỗi trận1.66
14Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn23
63Hiệp hai35