AS Jeunesse Esch vs Wiltz
Tỷ số chung cuộc: AS Jeunesse Esch 1-1 Wiltz tại BGL Ligue, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AS Jeunesse Esch thắng 6, hòa 1, Wiltz thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 25
- Sân vận động
- Stade de la Frontière, Esch-sur-Alzette
- Phong độ
- LLLWW AS Jeunesse Esch
- WLLLL Wiltz
- 11' C. Philipps
- 36' A. Klica 1-0
- 37' R. Moreira
- HT1-0
- 55' ▲ B. Biver ▼ A. Rodrigues
- 62' 1-1 B. Biver
- 63' ▲ T. Nouidra ▼ R. Moreira
- 63' ▲ L. Nürenberg ▼ M. Jungling
- 69' ▲ M. Ngwisani ▼ V. Gorny
- 73' ▲ A. De Sousa ▼ Y. Mohammed
- 85' ▲ Y. Iserentant ▼ L. Rodrigues
- 86' ▲ J. Alves Rodrigues ▼ A. Klica
- 87' ▲ E. Raddas ▼ C. Philipps
- 90'+5 M. Todorovic
- FT1-1
Đội hình
- M. Giovanardi
- M. Garos
- M. Borger
- J. Belgacem
- Y. Mohammed ▼ 73'
- M. Todorović
- M. Jungling ▼ 63'
- R. Moreira ▼ 63'
- S. Dutard
- A. Klica ▼ 86'
- L. Rodrigues ▼ 85'
Dự bị 5
- T. Nouidra ▲ 63'
- L. Nürenberg ▲ 63'
- A. De Sousa ▲ 73'
- Y. Iserentant ▲ 85'
- J. Alves Rodrigues ▲ 86'
- R. Schon
- Y. Mannone
- F. Morou
- A. Rodrigues ▼ 55'
- H. da Cunha Costa
- C. Philipps ▼ 87'
- A. Cavagnera
- Gustavo
- N. Saidi
- V. Gorny ▼ 69'
- B. Romeyns
Dự bị 3
- B. Biver ▲ 55'
- M. Ngwisani ▲ 69'
- E. Raddas ▲ 87'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu38
49Ghi được60
56Thủng lưới71
1.44Bàn thắng mỗi trận1.58
7Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn27
27Hiệp hai33