AS Jeunesse Esch vs Wiltz
Tỷ số chung cuộc: AS Jeunesse Esch 5-2 Wiltz tại BGL Ligue, 11 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AS Jeunesse Esch thắng 6, hòa 1, Wiltz thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 16
- Sân vận động
- Stade de la Frontière, Esch-sur-Alzette
- Phong độ
- LLWWL AS Jeunesse Esch
- LLLLL Wiltz
- 4' A. Larrière 1-0
- 10' A. Larrière 2-0
- 33' João Teixeira 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ M. Jašarević ▼ M. Quiévreux
- 51' ▲ A. Mogni ▼ A. Drif
- 51' ▲ C. Schroeder ▼ R. Oliveira
- 61' 3-1 B. Romeyns
- 64' ▲ A. Ovi ▼ N. Saidi
- 67' J. Mendes 4-1
- 68' ▲ I. Latic ▼ E. Lapierre
- 79' 4-2 B. Biver11m
- 80' ▲ R. Kalici ▼ C. NGuessan
- 80' ▲ E. Feugna Temou ▼ C. Philipps
- 82' ▲ A. Luisi ▼ J. Mendes
- 83' ▲ A. Deidda ▼ G. Almeida
- 90' A. Luisi 5-2
- FT5-2
Đội hình
- A. Halilovic
- E. Lapierre ▼ 68'
- T. Nouidra
- M. Todorović
- João Teixeira
- A. Larrière
- A. Boury
- D. Besch
- G. Almeida ▼ 83'
- A. Drif ▼ 51'
- J. Mendes ▼ 82'
Dự bị 4
- A. Mogni ▲ 51'
- I. Latic ▲ 68'
- A. Luisi ▲ 82'
- A. Deidda ▲ 83'
- R. Schon
- M. Ngwisani
- R. Oliveira ▼ 51'
- B. Biver
- C. Philipps ▼ 80'
- A. Cavagnera
- M. Quiévreux ▼ 46'
- J. Mmaee
- B. Romeyns
- C. N'Guessan
- N. Saidi ▼ 64'
Dự bị 5
- M. Jašarević ▲ 46'
- C. Schroeder ▲ 51'
- A. Ovi ▲ 64'
- R. Kalici ▲ 80'
- E. Feugna Temou ▲ 80'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 23 | +47 | 66 | |
| 2 | 30 | 66 - 35 | +31 | 61 | |
| 3 | 30 | 59 - 36 | +23 | 61 | |
| 4 | 30 | 54 - 35 | +19 | 55 | |
| 5 | 30 | 51 - 41 | +10 | 45 | |
| 6 | 30 | 40 - 38 | +2 | 44 | |
| 7 | 30 | 45 - 44 | +1 | 44 | |
| 8 | 30 | 48 - 47 | +1 | 39 | |
| 9 | 30 | 55 - 53 | +2 | 38 | |
| 10 | 30 | 46 - 58 | -12 | 38 | |
| 11 | 30 | 43 - 52 | -9 | 33 | |
| 12 | 30 | 33 - 57 | -24 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 49 | -18 | 28 | |
| 14 | 30 | 33 - 61 | -28 | 28 | |
| 15 | 30 | 40 - 62 | -22 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 59 | -23 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu33
82Ghi được53
57Thủng lưới58
1.91Bàn thắng mỗi trận1.61
12Giữ sạch lưới3
26Trên 2.5 bàn19
40Hiệp hai31