Wiltz
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
AS Jeunesse Esch

Wiltz vs AS Jeunesse Esch

Tỷ số chung cuộc: Wiltz 3-2 AS Jeunesse Esch tại BGL Ligue, 26 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wiltz thắng 3, hòa 1, AS Jeunesse Esch thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 18
Sân vận động
Stade am Petz, Weidingen
Trọng tài
Laurent Wilmes
Phong độ
LLLLL Wiltz
LLWWL AS Jeunesse Esch
  1. 15' A. Boury A. kack
  2. 18' M. Ngwisani11m 1-0
  3. 23' A. Klica A. Larriere
  4. 41' R. Giargiana 2-0
  5. HT2-0
  6. 60' 2-1 A. Mogni
  7. 61' D. Seck D. Besch
  8. 68' 2-2 A. Mogni11m
  9. 69' C. Schroeder M. Jašarević
  10. 74' C. Philipps 3-2
  11. 90'+3 D. Timmermans R. Giargiana
  12. FT3-2

Đội hình

Wiltz HLV: D. Vandenbroeck
  1. R. Schon
  2. M. Ngwisani
  3. R. Giargiana ▼ 90'
  4. D. Humblet
  5. C. Philipps
  6. B. Yala Lusala
  7. B. Jaiteh
  8. Gilson Delgado
  9. B. Biver
  10. B. Romeyns
  11. M. Jašarević ▼ 69'

Dự bị 2

  1. C. Schroeder ▲ 69'
  2. D. Timmermans ▲ 90'
AS Jeunesse Esch HLV: Pedro Resende
  1. K. Sommer
  2. E. Lapierre
  3. D. Besch ▼ 61'
  4. A. kack ▼ 15'
  5. A. Derviševič
  6. M. Todorovic
  7. D. De Sousa
  8. A. Larriere ▼ 23'
  9. A. Mogni
  10. A. Arénate
  11. I. Latic

Dự bị 3

  1. A. Boury ▲ 15'
  2. A. Klica ▲ 23'
  3. D. Seck ▲ 61'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Swift Hesperange
30 100 - 28 +72 77
2
FC Progrès Niederkorn
30 67 - 31 +36 70
3
F91 Dudelange
30 86 - 38 +48 67
4
Union Titus Petange
30 62 - 38 +24 59
5
FC Differdange 03
30 60 - 43 +17 45
6
US Mondorf-les-Bains
30 52 - 52 0 45
7
AS Jeunesse Esch
30 44 - 39 +5 43
8
Racing FC Union Luxembourg
30 43 - 39 +4 43
9
UNA Strassen
30 33 - 46 -13 39
10
Wiltz
30 48 - 59 -11 36
11
Victoria Rosport
30 48 - 58 -10 32
12
Mondercange
30 41 - 55 -14 29
13
CS Fola Esch
30 36 - 71 -35 26
14
UN Kaerjeng 97
30 30 - 69 -39 25
15
Etzella Ettelbruck
30 32 - 71 -39 23
16
US Hostert
30 20 - 65 -45 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu34
62Ghi được61
68Thủng lưới47
1.72Bàn thắng mỗi trận1.79
6Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn18
36Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu