AS Jeunesse Esch
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Wiltz

AS Jeunesse Esch vs Wiltz

Tỷ số chung cuộc: AS Jeunesse Esch 1-0 Wiltz tại BGL Ligue, 28 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AS Jeunesse Esch thắng 6, hòa 1, Wiltz thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 4
Sân vận động
Stade de la Frontière, Esch-sur-Alzette
Trọng tài
S. Rodrigues de Oliveira
Phong độ
LLLWW AS Jeunesse Esch
WLLLL Wiltz
  1. 12' D. Seck 1-0
  2. HT1-0
  3. 57' D. Timmermans M. Jašarević
  4. 67' D. De Sousa M. Deruffe
  5. 67' R. Boulbrachène B. Yala Lusala
  6. 73' A. Deidda L. Duriatti
  7. 76' K. Sommer
  8. 76' K. Sommer
  9. 78' L. Silvestre I. Latic
  10. 78' K. Delgado L. Vaccaro
  11. FT1-0

Đội hình

AS Jeunesse Esch HLV: H. Bossi
  1. K. Sommer
  2. M. De Taddeo
  3. D. Besch
  4. A. kack
  5. M. Deruffe ▼ 67'
  6. M. Todorovic
  7. A. Larriere
  8. A. Boury
  9. L. Duriatti ▼ 73'
  10. I. Latic ▼ 78'
  11. D. Seck

Dự bị 3

  1. D. De Sousa ▲ 67'
  2. A. Deidda ▲ 73'
  3. L. Silvestre ▲ 78'
Wiltz HLV: D. Vandenbroeck
  1. R. Schon
  2. M. Ngwisani
  3. R. Giargiana
  4. P. Guinari
  5. C. Lilango Nzanga
  6. B. Yala Lusala ▼ 67'
  7. L. Vaccaro ▼ 78'
  8. L. Napoleone
  9. B. Biver
  10. B. Romeyns
  11. M. Jašarević ▼ 57'

Dự bị 3

  1. D. Timmermans ▲ 57'
  2. R. Boulbrachène ▲ 67'
  3. K. Delgado ▲ 78'

Thống kê

11
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Swift Hesperange
30 100 - 28 +72 77
2
FC Progrès Niederkorn
30 67 - 31 +36 70
3
F91 Dudelange
30 86 - 38 +48 67
4
Union Titus Petange
30 62 - 38 +24 59
5
FC Differdange 03
30 60 - 43 +17 45
6
US Mondorf-les-Bains
30 52 - 52 0 45
7
AS Jeunesse Esch
30 44 - 39 +5 43
8
Racing FC Union Luxembourg
30 43 - 39 +4 43
9
UNA Strassen
30 33 - 46 -13 39
10
Wiltz
30 48 - 59 -11 36
11
Victoria Rosport
30 48 - 58 -10 32
12
Mondercange
30 41 - 55 -14 29
13
CS Fola Esch
30 36 - 71 -35 26
14
UN Kaerjeng 97
30 30 - 69 -39 25
15
Etzella Ettelbruck
30 32 - 71 -39 23
16
US Hostert
30 20 - 65 -45 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu36
61Ghi được62
47Thủng lưới68
1.79Bàn thắng mỗi trận1.72
9Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu