Wiltz
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
AS Jeunesse Esch

Wiltz vs AS Jeunesse Esch

Tỷ số chung cuộc: Wiltz 2-0 AS Jeunesse Esch tại BGL Ligue, 14 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wiltz thắng 3, hòa 1, AS Jeunesse Esch thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 2
Sân vận động
Stade am Petz, Weidingen
Trọng tài
J. Šabotić
Phong độ
WLLLL Wiltz
LLLWW AS Jeunesse Esch
  1. 43' B. Hadraouiphản lưới 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' A. Klica G. Bernard
  4. 68' P. Fortes
  5. 68' P. Fortes
  6. 68' S. Ibrahimović M. Cornet
  7. 75' M. Deruffe B. Diomandé
  8. 78' M. Maazou
  9. 78' M. Maazou
  10. 80' S. Ibrahimović 2-0
  11. 82' M. Todorovic B. Nouvier
  12. 90' K. Bunga E. Osmanović
  13. FT2-0

Đội hình

Wiltz HLV: D. Huet
  1. R. Schon
  2. D. Vandenbroeck
  3. M. Dachelet
  4. R. Giargiana
  5. C. Philipps
  6. E. Burkić
  7. D. Crnomut
  8. M. Cornet ▼ 68'
  9. J. Serwy
  10. E. Osmanović ▼ 90'
  11. B. Biver

Dự bị 2

  1. S. Ibrahimović ▲ 68'
  2. K. Bunga ▲ 90'
AS Jeunesse Esch HLV: J. Strasser
  1. Cadabra
  2. N. Verburgh
  3. D. Besch
  4. Stélvio
  5. B. Nouvier ▼ 82'
  6. D. De Sousa
  7. Amâncio Fortes
  8. B. Diomandé ▼ 75'
  9. B. Hadraoui
  10. M. Maâzou
  11. G. Bernard ▼ 56'

Dự bị 3

  1. A. Klica ▲ 56'
  2. M. Deruffe ▲ 75'
  3. M. Todorovic ▲ 82'

Thống kê

00
22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F91 Dudelange
30 78 - 27 +51 67
2
FC Differdange 03
30 58 - 28 +30 62
3
CS Fola Esch
30 64 - 37 +27 62
4
FC Swift Hesperange
30 61 - 26 +35 60
5
FC Progrès Niederkorn
30 68 - 37 +31 55
6
UNA Strassen
30 53 - 36 +17 51
7
Racing FC Union Luxembourg
30 56 - 48 +8 49
8
AS Jeunesse Esch
30 44 - 30 +14 47
9
US Mondorf-les-Bains
30 38 - 44 -6 37
10
Etzella Ettelbruck
30 45 - 66 -21 37
11
Union Titus Petange
30 40 - 41 -1 35
12
Victoria Rosport
30 45 - 59 -14 33
13
Wiltz
30 42 - 53 -11 31
14
US Hostert
30 42 - 63 -21 30
15
Rodange 91
30 23 - 70 -47 19
16
RM Hamm Benfica
30 13 - 105 -92 4
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu36
48Ghi được56
57Thủng lưới36
1.5Bàn thắng mỗi trận1.56
6Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu