FC Swift Hesperange
3 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Wiltz

FC Swift Hesperange vs Wiltz

Tỷ số chung cuộc: FC Swift Hesperange 3-1 Wiltz tại BGL Ligue, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Swift Hesperange thắng 7, hòa 2, Wiltz thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 23
Sân vận động
Stade Alphonse Theis, Hesperange
Phong độ
LLLLL FC Swift Hesperange
WLLLL Wiltz
  1. 1' M. Ngwisani
  2. 11' Y. Bouazzati 1-0
  3. 14' D. Stolz 2-0
  4. 20' Y. Bouazzati
  5. 25' C. Morren
  6. 45'+1 L. Correia 3-0
  7. HT3-0
  8. 46' F. David K. Bohets
  9. 54' Y. Czekanowicz
  10. 54' A. Rodrigues B. Biver
  11. 62' A. Gboho Y. Bouazzati
  12. 62' A. Skenderović A. Zekaj
  13. 73' T. Rodrigues da Costa V. Gorny
  14. 77' D. Cardoso E. Cikotic
  15. 78' A. Cavagnera
  16. 83' E. Raddas A. Cavagnera
  17. 83' N. Hassaïni B. Romeyns
  18. 87' Y. Jankovic C. Morren
  19. 90'+2 G. Dupire
  20. 90'+3 3-1 N. Saidi11m
  21. FT3-1

Đội hình

FC Swift Hesperange HLV: H. Menaï
  1. G. Dupire
  2. J. Prempeh
  3. R. Delgado
  4. P. N'Guinda
  5. K. Bohets ▼ 46'
  6. D. Stolz
  7. C. Morren ▼ 87'
  8. L. Correia
  9. A. Zekaj ▼ 62'
  10. E. Cikotic ▼ 77'
  11. Y. Bouazzati ▼ 62'

Dự bị 5

  1. F. David ▲ 46'
  2. A. Gboho ▲ 62'
  3. A. Skenderović ▲ 62'
  4. D. Cardoso ▲ 77'
  5. Y. Jankovic ▲ 87'
Wiltz HLV: M. Zaritskiy
  1. Y. Czekanowicz
  2. M. Ngwisani
  3. F. Morou
  4. B. Biver ▼ 54'
  5. H. da Cunha Costa
  6. C. Philipps
  7. A. Cavagnera ▼ 83'
  8. N. Saidi
  9. V. Gorny ▼ 73'
  10. B. Romeyns ▼ 83'
  11. Gustavo

Dự bị 4

  1. A. Rodrigues ▲ 54'
  2. T. Rodrigues da Costa ▲ 73'
  3. E. Raddas ▲ 83'
  4. N. Hassaïni ▲ 83'

Thống kê

03
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 69 - 7 +62 78
2
UNA Strassen
30 62 - 23 +39 60
3
F91 Dudelange
30 67 - 34 +33 57
4
Racing FC Union Luxembourg
30 50 - 22 +28 57
5
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 30 +24 55
6
FC Swift Hesperange
30 56 - 34 +22 54
7
US Mondorf-les-Bains
30 53 - 39 +14 53
8
AS Jeunesse Esch
30 41 - 48 -7 42
9
Union Titus Petange
30 41 - 32 +9 41
10
US Hostert
30 50 - 69 -19 38
11
Victoria Rosport
30 29 - 45 -16 34
12
Rodange 91
30 40 - 62 -22 29
13
Wiltz
30 37 - 61 -24 29
14
Bettembourg
30 29 - 59 -30 23
15
CS Fola Esch
30 18 - 78 -60 13
16
Mondercange
30 21 - 74 -53 12
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
72Ghi được60
49Thủng lưới71
1.89Bàn thắng mỗi trận1.58
16Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn27
31Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu