FC Swift Hesperange
4 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Wiltz

FC Swift Hesperange vs Wiltz

Tỷ số chung cuộc: FC Swift Hesperange 4-2 Wiltz tại BGL Ligue, 4 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Swift Hesperange thắng 7, hòa 2, Wiltz thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 14
Sân vận động
Stade Alphonse Theis, Hesperange
Trọng tài
A. Durieux
Phong độ
LLLLL FC Swift Hesperange
WLLLL Wiltz
  1. 19' K. Corral 1-0
  2. 23' 1-1 D. Timmermans
  3. 25' R. Philippe 2-1
  4. 35' 2-2 B. Romeyns
  5. HT2-2
  6. 57' C. Couturier 3-2
  7. 67' M. Ngwisani B. Jaiteh
  8. 71' Gustavo M. Seydi
  9. 76' E. Belameiri K. Corral
  10. 81' R. Boulbrachène L. Napoleone
  11. 84' O. Marques C. Couturier
  12. 90' K. Delgado P. Guinari
  13. 90'+3 E. Belameiri 4-2
  14. FT4-2

Đội hình

FC Swift Hesperange HLV: P. Carzaniga
  1. G. Dupire
  2. J. Prempeh
  3. R. Delgado
  4. C. Sacras
  5. M. Terki
  6. D. Stolz
  7. C. Couturier ▼ 84'
  8. K. Corral ▼ 76'
  9. M. Seydi ▼ 71'
  10. R. Pierrard
  11. R. Philippe

Dự bị 3

  1. Gustavo ▲ 71'
  2. E. Belameiri ▲ 76'
  3. O. Marques ▲ 84'
Wiltz HLV: D. Vandenbroeck
  1. R. Schon
  2. R. Giargiana
  3. P. Guinari ▼ 90'
  4. D. Humblet
  5. C. Philipps
  6. B. Yala Lusala
  7. L. Napoleone ▼ 81'
  8. B. Jaiteh ▼ 67'
  9. D. Timmermans
  10. B. Biver
  11. B. Romeyns

Dự bị 3

  1. M. Ngwisani ▲ 67'
  2. R. Boulbrachène ▲ 81'
  3. K. Delgado ▲ 90'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Swift Hesperange
30 100 - 28 +72 77
2
FC Progrès Niederkorn
30 67 - 31 +36 70
3
F91 Dudelange
30 86 - 38 +48 67
4
Union Titus Petange
30 62 - 38 +24 59
5
FC Differdange 03
30 60 - 43 +17 45
6
US Mondorf-les-Bains
30 52 - 52 0 45
7
AS Jeunesse Esch
30 44 - 39 +5 43
8
Racing FC Union Luxembourg
30 43 - 39 +4 43
9
UNA Strassen
30 33 - 46 -13 39
10
Wiltz
30 48 - 59 -11 36
11
Victoria Rosport
30 48 - 58 -10 32
12
Mondercange
30 41 - 55 -14 29
13
CS Fola Esch
30 36 - 71 -35 26
14
UN Kaerjeng 97
30 30 - 69 -39 25
15
Etzella Ettelbruck
30 32 - 71 -39 23
16
US Hostert
30 20 - 65 -45 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu36
125Ghi được62
35Thủng lưới68
3.38Bàn thắng mỗi trận1.72
14Giữ sạch lưới6
30Trên 2.5 bàn28
63Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu