FC Swift Hesperange
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Wiltz

FC Swift Hesperange vs Wiltz

Tỷ số chung cuộc: FC Swift Hesperange 1-1 Wiltz tại BGL Ligue, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Swift Hesperange thắng 7, hòa 2, Wiltz thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 5
Sân vận động
Stade Alphonse Theis, Hesperange
Phong độ
LLLLL FC Swift Hesperange
WLLLL Wiltz
  1. 36' J. Prempeh 1-0
  2. HT1-0
  3. 62' 1-1 B. Romeyns
  4. 63' D. Bonet C. Schroeder
  5. 63' B. Yala Lusala A. Ovi
  6. 65' Gustavo Jaime
  7. 72' C. Couturier
  8. 72' C. Couturier
  9. 74' E. Belameiri R. Alioui
  10. 74' L. Akhalaia P. Ayongo
  11. 78' N. Rossler M. Jašarević
  12. 87' Y. Marques D. Stolz
  13. 87' M. Deville L. Ferrara
  14. 87' E. Feugna Temou B. Romeyns
  15. FT1-1

Đội hình

FC Swift Hesperange HLV: Carlos Fangueiro
  1. Y. Czekanowicz
  2. Jaime ▼ 65'
  3. J. Prempeh
  4. C. Sacras
  5. D. Sprūds
  6. L. Ferrara ▼ 87'
  7. D. Stolz ▼ 87'
  8. C. Couturier
  9. C. Morren
  10. R. Alioui ▼ 74'
  11. P. Ayongo ▼ 74'

Dự bị 5

  1. Gustavo ▲ 65'
  2. E. Belameiri ▲ 74'
  3. L. Akhalaia ▲ 74'
  4. Y. Marques ▲ 87'
  5. M. Deville ▲ 87'
Wiltz HLV: D. Vandenbroeck
  1. R. Schon
  2. K. Malget
  3. M. Ngwisani
  4. B. Biver
  5. N. Luzein
  6. C. Philipps
  7. C. Schroeder ▼ 63'
  8. A. Cavagnera
  9. A. Ovi ▼ 63'
  10. B. Romeyns ▼ 87'
  11. M. Jašarević ▼ 78'

Dự bị 4

  1. D. Bonet ▲ 63'
  2. B. Yala Lusala ▲ 63'
  3. N. Rossler ▲ 78'
  4. E. Feugna Temou ▲ 87'

Thống kê

11
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 70 - 23 +47 66
2
FC Swift Hesperange
30 66 - 35 +31 61
3
F91 Dudelange
30 59 - 36 +23 61
4
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 35 +19 55
5
AS Jeunesse Esch
30 51 - 41 +10 45
6
UNA Strassen
30 40 - 38 +2 44
7
Victoria Rosport
30 45 - 44 +1 44
8
Union Titus Petange
30 48 - 47 +1 39
9
US Mondorf-les-Bains
30 55 - 53 +2 38
10
Racing FC Union Luxembourg
30 46 - 58 -12 38
11
Wiltz
30 43 - 52 -9 33
12
Mondercange
30 33 - 57 -24 32
13
UN Kaerjeng 97
30 31 - 49 -18 28
14
CS Fola Esch
30 33 - 61 -28 28
15
Marisca Mersch
30 40 - 62 -22 26
16
Schifflange
30 36 - 59 -23 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu33
99Ghi được53
56Thủng lưới58
2.11Bàn thắng mỗi trận1.61
12Giữ sạch lưới3
26Trên 2.5 bàn19
54Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu