FC Swift Hesperange
4 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Wiltz

FC Swift Hesperange vs Wiltz

Tỷ số chung cuộc: FC Swift Hesperange 4-2 Wiltz tại BGL Ligue, 28 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Swift Hesperange thắng 7, hòa 2, Wiltz thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 24
Sân vận động
Stade Alphonse Theis, Hesperange
Trọng tài
M. Bourgnon
Phong độ
LLLLL FC Swift Hesperange
WLLLL Wiltz
  1. 4' N. Perez 1-0
  2. 44' H. Abdallah 2-0
  3. 45'+2 2-1 E. Osmanović
  4. HT2-1
  5. 46' E. Françoise 3-1
  6. 55' D. Stolz 4-1
  7. 64' S. Pita D. Mahmutovic
  8. 66' 4-2 E. Osmanović11m
  9. 68' H. Colella H. Abdallah
  10. 82' K. Avdusinovic E. Françoise
  11. 87' J. de Almeida Pedro N. Perez
  12. 87' C. Schroeder A. Semedo
  13. FT4-2

Đội hình

FC Swift Hesperange HLV: J. Strasser
  1. J. Joubert
  2. J. Prempeh
  3. B. Mélisse
  4. K. Malget
  5. E. Françoise ▼ 82'
  6. D. Stolz
  7. M. Garos
  8. O. Marques
  9. N. Perez ▼ 87'
  10. H. Menaï
  11. H. Abdallah ▼ 68'

Dự bị 3

  1. H. Colella ▲ 68'
  2. K. Avdusinovic ▲ 82'
  3. J. de Almeida Pedro ▲ 87'
Wiltz HLV: D. Huet
  1. R. Schon
  2. A. Semedo ▼ 87'
  3. M. Dachelet
  4. R. Giargiana
  5. C. Philipps
  6. E. Burkić
  7. D. Mahmutovic ▼ 64'
  8. S. Ibrahimović
  9. E. Osmanović
  10. D. Timmermans
  11. B. Biver

Dự bị 2

  1. S. Pita ▲ 64'
  2. C. Schroeder ▲ 87'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CS Fola Esch
30 89 - 35 +54 68
2
F91 Dudelange
30 70 - 29 +41 66
3
FC Swift Hesperange
30 72 - 30 +42 65
4
Racing FC Union Luxembourg
30 47 - 29 +18 54
5
FC Progrès Niederkorn
30 48 - 30 +18 53
6
FC Differdange 03
30 51 - 48 +3 45
7
Wiltz
30 45 - 42 +3 44
8
AS Jeunesse Esch
30 41 - 43 -2 43
9
US Hostert
30 47 - 56 -9 37
10
UNA Strassen
30 44 - 65 -21 35
11
US Mondorf-les-Bains
30 33 - 56 -23 28
12
Rodange 91
30 27 - 52 -25 28
13
Victoria Rosport
30 37 - 67 -30 27
14
RM Hamm Benfica
30 33 - 48 -15 26
15
Etzella Ettelbruck
30 32 - 57 -25 24
16
Union Titus Petange
30 23 - 52 -29 21
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu31
76Ghi được53
30Thủng lưới42
2.45Bàn thắng mỗi trận1.71
12Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn15
33Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu