FC Swift Hesperange
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Wiltz

FC Swift Hesperange vs Wiltz

Tỷ số chung cuộc: FC Swift Hesperange 3-2 Wiltz tại BGL Ligue, 24 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Swift Hesperange thắng 7, hòa 2, Wiltz thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 26
Sân vận động
Stade Alphonse Theis, Hesperange
Trọng tài
J. Muller
Phong độ
LLLLL FC Swift Hesperange
WLLLL Wiltz
  1. 23' M. Terki 1-0
  2. 24' 1-1 S. Ibrahimović
  3. 28' R. Philippe 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' M. Poitoux Dany Fernandes
  6. 46' B. Kovacevic L. Vaccaro
  7. 59' O. Marques K. Avdusinovic
  8. 62' R. Philippe 3-1
  9. 77' A. Ippolito E. Osmanović
  10. 82' 3-2 S. Ibrahimović
  11. FT3-2

Đội hình

FC Swift Hesperange HLV: A. Parisi
  1. G. Dupire
  2. J. Prempeh
  3. K. Malget
  4. M. Terki
  5. D. Stolz
  6. M. Garos
  7. C. Couturier
  8. João Teixeira
  9. B. Mokulu Tembe
  10. K. Avdusinovic ▼ 59'
  11. R. Philippe

Dự bị 1

  1. O. Marques ▲ 59'
Wiltz HLV: D. Huet
  1. R. Schon
  2. M. Dachelet
  3. Dany Fernandes ▼ 46'
  4. A. Roselli
  5. L. Vaccaro ▼ 46'
  6. E. Burkić
  7. C. Schroeder
  8. K. Bunga
  9. M. Cornet
  10. S. Ibrahimović
  11. E. Osmanović ▼ 77'

Dự bị 3

  1. M. Poitoux ▲ 46'
  2. B. Kovacevic ▲ 46'
  3. A. Ippolito ▲ 77'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F91 Dudelange
30 78 - 27 +51 67
2
FC Differdange 03
30 58 - 28 +30 62
3
CS Fola Esch
30 64 - 37 +27 62
4
FC Swift Hesperange
30 61 - 26 +35 60
5
FC Progrès Niederkorn
30 68 - 37 +31 55
6
UNA Strassen
30 53 - 36 +17 51
7
Racing FC Union Luxembourg
30 56 - 48 +8 49
8
AS Jeunesse Esch
30 44 - 30 +14 47
9
US Mondorf-les-Bains
30 38 - 44 -6 37
10
Etzella Ettelbruck
30 45 - 66 -21 37
11
Union Titus Petange
30 40 - 41 -1 35
12
Victoria Rosport
30 45 - 59 -14 33
13
Wiltz
30 42 - 53 -11 31
14
US Hostert
30 42 - 63 -21 30
15
Rodange 91
30 23 - 70 -47 19
16
RM Hamm Benfica
30 13 - 105 -92 4
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu32
80Ghi được48
34Thủng lưới57
2.16Bàn thắng mỗi trận1.5
13Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu