Wiltz
4 : 5
FT · Hiệp một 2:2
·
FC Swift Hesperange

Wiltz vs FC Swift Hesperange

Tỷ số chung cuộc: Wiltz 4-5 FC Swift Hesperange tại BGL Ligue, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wiltz thắng 1, hòa 2, FC Swift Hesperange thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 19
Sân vận động
Stade am Petz, Weidingen
Phong độ
WLLLL Wiltz
LLLLL FC Swift Hesperange
  1. 12' 0-1 D. Stolz
  2. 20' 0-2 D. Stolz
  3. 24' M. Klump 1-2
  4. 28' A. Dantéphản lưới 2-2
  5. HT2-2
  6. 49' 2-3 R. Holzhauser
  7. 55' B. Romeyns 3-3
  8. 62' V. Gorny M. Jašarević
  9. 69' J. Simon C. Couturier
  10. 73' 3-4 R. Delgado
  11. 76' V. Gorny 4-4
  12. 80' N. Saidi B. Romeyns
  13. 80' R. Kalici A. Ovi
  14. 85' 4-5 R. Holzhauser
  15. 88' W. De Buyser D. Stolz
  16. 88' Y. Lasme D. Sinani
  17. FT4-5

Đội hình

Wiltz HLV: D. Vandenbroeck
  1. R. Schon
  2. K. Malget
  3. M. Klump
  4. B. Biver
  5. Y. Martins
  6. C. Schroeder
  7. A. Cavagnera
  8. A. Ovi ▼ 80'
  9. J. Mmaee
  10. B. Romeyns ▼ 80'
  11. M. Jašarević ▼ 62'

Dự bị 3

  1. V. Gorny ▲ 62'
  2. N. Saidi ▲ 80'
  3. R. Kalici ▲ 80'
FC Swift Hesperange HLV: R. Vrabec
  1. G. Dupire
  2. Jaime
  3. R. Delgado
  4. A. Danté
  5. Simão Martins
  6. L. Ferrara
  7. R. Holzhauser
  8. D. Stolz ▼ 88'
  9. C. Couturier ▼ 69'
  10. B. Nouvier
  11. D. Sinani ▼ 88'

Dự bị 3

  1. J. Simon ▲ 69'
  2. W. De Buyser ▲ 88'
  3. Y. Lasme ▲ 88'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 70 - 23 +47 66
2
FC Swift Hesperange
30 66 - 35 +31 61
3
F91 Dudelange
30 59 - 36 +23 61
4
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 35 +19 55
5
AS Jeunesse Esch
30 51 - 41 +10 45
6
UNA Strassen
30 40 - 38 +2 44
7
Victoria Rosport
30 45 - 44 +1 44
8
Union Titus Petange
30 48 - 47 +1 39
9
US Mondorf-les-Bains
30 55 - 53 +2 38
10
Racing FC Union Luxembourg
30 46 - 58 -12 38
11
Wiltz
30 43 - 52 -9 33
12
Mondercange
30 33 - 57 -24 32
13
UN Kaerjeng 97
30 31 - 49 -18 28
14
CS Fola Esch
30 33 - 61 -28 28
15
Marisca Mersch
30 40 - 62 -22 26
16
Schifflange
30 36 - 59 -23 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu47
53Ghi được99
58Thủng lưới56
1.61Bàn thắng mỗi trận2.11
3Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu