FK Žalgiris
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FK Riteriai

FK Žalgiris vs FK Riteriai

Tỷ số chung cuộc: FK Žalgiris 2-1 FK Riteriai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FK Žalgiris thắng 7, hòa 1, FK Riteriai thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 25
Phong độ
LLWLW FK Žalgiris
DLDDW FK Riteriai
  1. 14' 0-1 L. Estevez Fernandez · A. Novikovas
  2. 18' M. Rutkovskis
  3. 21' L. Antal 1-1
  4. 43' L. Antal
  5. 45' M. Karamarko
  6. HT1-1
  7. 46' G. Matulevicius D. Salcinovic
  8. 46' M. Chol K. Hadji
  9. 66' J. Usavicius A. Novikovas
  10. 68' M. Chol · G. Matulevicius 2-1
  11. 76' K. Lukasevic N. Mihajlovic
  12. 76' J. Moutachy L. Antal
  13. 79' S. Civilka M. Karamarko
  14. 79' Denilson M. Mikulenas
  15. 84' T. Alekna A. Kaulinis
  16. 84' M. Latvys V. Bulatovic
  17. 88' B. Tavares
  18. 90'+1 G. Jarusevicius K. Bicka
  19. FT2-1

Đội hình

FK Žalgiris
  1. 1C. Olses
  2. 4N. Abiam
  3. 77Y. Kendysh
  4. 49B. Tavares
  5. 14M. Setkus
  6. 8D. Salcinovic ▼ 46'
  7. 7K. Hadji ▼ 46'
  8. 22O. Verbickas
  9. 29K. Bicka ▼ 90'
  10. 71N. Mihajlovic ▼ 76'
  11. 80L. Antal ▼ 76'

Dự bị 10

  1. 96A. Tordai
  2. 9G. Jarusevicius ▲ 90'
  3. 17G. Matulevicius ▲ 46'
  4. 19M. Youla
  5. 23M. Chol ▲ 46'
  6. 25V. Pavilonis
  7. 28U. Simonavicius
  8. 42K. Lukasevic ▲ 76'
  9. 44P. Matyzonok
  10. 45J. Moutachy ▲ 76'
FK Riteriai
  1. 33A. Tuta
  2. 6M. Karamarko ▼ 79'
  3. 3V. Bulatovic ▼ 84'
  4. 5M. Rutkovskis
  5. 11A. Kaulinis ▼ 84'
  6. 7L. Estevez Fernandez
  7. 28C. Acolatse
  8. 8A. Sveistrys
  9. 32Arthur Pierino
  10. 9M. Mikulenas ▼ 79'
  11. 18A. Novikovas ▼ 66'

Dự bị 10

  1. 92K. Andraikenas
  2. 10S. Civilka ▲ 79'
  3. 19R. Stanulevicius
  4. 21T. Alekna ▲ 84'
  5. 24J. Usavicius ▲ 66'
  6. 30K. Sutovicius
  7. 35P. Harapko
  8. 50M. Latvys ▲ 84'
  9. 71M. Dedura
  10. 98Denilson ▲ 79'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Kauno Žalgiris
36 67 - 26 +41 75
2
FC Hegelmann
36 56 - 43 +13 67
3
FK Žalgiris
36 54 - 41 +13 62
4
FK Sūduva
36 48 - 36 +12 59
5
Šiauliai
36 59 - 53 +6 52
6
FK Panevėžys
36 56 - 49 +7 49
7
FC Džiugas Telšiai
36 37 - 45 -8 46
8
FK Banga Gargždai
36 38 - 36 +2 42
9
FK Riteriai
36 37 - 74 -37 26
10
Dainava
36 27 - 76 -49 18
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu43
89Ghi được41
56Thủng lưới80
1.78Bàn thắng mỗi trận0.95
18Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn23
48Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu