Rīgas FS vs Grobiņa
Tỷ số chung cuộc: Rīgas FS 6-1 Grobiņa tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 10 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Rīgas FS thắng 9, hòa 0, Grobiņa thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Vòng 26
- Phong độ
- LWDWL Rīgas FS
- LLLWL Grobiņa
- 7' I. Matyushenko
- 11' S. Panic 1-0
- 28' R. Ndjiki · M. Saidy 2-0
- 29' ▲ S. Rakic ▼ S. Panic
- 36' A. Balde · M. Sylla 3-0
- 45' A. Filipovic · S. Rakic 4-0
- HT4-0
- 46' ▲ N. Dusalijevs ▼ R. Ndjiki
- 46' ▲ D. Korac ▼ A. Filipovic
- 46' ▲ A. Baydal ▼ A. Aruna
- 53' J. Ikaunieks 5-0
- 60' ▲ G. Mankenda ▼ A. Balde
- 60' ▲ O. Rascevskis ▼ J. Ribeiro
- 60' ▲ H. Yamada ▼ M. Corryn
- 64' ▲ A. Zjuzins ▼ I. Matyushenko
- 66' 5-1 O. Olatunde-Matthew · Dodo
- 69' O. Olatunde-Matthew
- 75' D. Korac 6-1
- 76' ▲ L. Odisharia ▼ J. Ikaunieks
- 78' ▲ D. Dobrecovs ▼ A. Puzirevskis
- FT6-1
Đội hình
- 1R. Matrevics
- 6A. Filipovic▼ 46'
- 23H. Prenga
- 5N. Sliede
- 18D. Zelenkovs
- 66M. Saidy
- 26S. Panic▼ 29'
- 14M. Sylla
- 10J. Ikaunieks▼ 76'
- 19A. Balde▼ 60'
- 15R. Ndjiki▼ 46'
Dự bị 9
- 35M. Maric
- 77G. Mankenda▲ 60'
- 21N. Dusalijevs▲ 46'
- 8L. Odisharia▲ 76'
- 9D. Korac▲ 46'
- 43Z. Lipuscek
- 4R. Veips
- 70M. Talla
- 81S. Rakic▲ 29'
- 21R. Ozols
- 14M. Sidorovs
- 3D. Druzinins
- 15A. Jovanovic
- 8O. Olatunde-Matthew
- 77Dodo
- 87J. Ribeiro▼ 60'
- 29I. Matyushenko▼ 64'
- 13A. Aruna▼ 46'
- 99A. Puzirevskis▼ 78'
- 6M. Corryn▼ 60'
Dự bị 9
- 1V. Kudrjavcevs
- 9A. Kholod
- 80A. Baydal▲ 46'
- 11O. Rascevskis▲ 60'
- 17A. Zjuzins▲ 64'
- 27R. Baravykas
- 10D. Dobrecovs▲ 78'
- 25D. Sirbu
- 20H. Yamada▲ 60'
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 68 - 20 | +48 | 69 | |
| 2 | 27 | 81 - 27 | +54 | 65 | |
| 3 | 28 | 45 - 27 | +18 | 56 | |
| 4 | 28 | 39 - 41 | -2 | 40 | |
| 5 | 28 | 33 - 32 | +1 | 37 | |
| 6 | 27 | 28 - 38 | -10 | 32 | |
| 7 | 29 | 32 - 48 | -16 | 31 | |
| 8 | 29 | 20 - 51 | -31 | 24 | |
| 9 | 29 | 43 - 59 | -16 | 23 | |
| 10 | 28 | 27 - 73 | -46 | 14 |
So sánh
14Trận đấu10
29Ghi được11
14Thủng lưới22
2.07Bàn thắng mỗi trận1.1
6Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn6
12Hiệp hai9