FC Astana vs FC Aktobe
Tỷ số chung cuộc: FC Astana 5-3 FC Aktobe tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Astana thắng 4, hòa 1, FC Aktobe thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 25
- Sân vận động
- Astana Arena, Astana
- Phong độ
- WWDWW FC Astana
- LDWLW FC Aktobe
- 10' C. Geoffrey · O. Camara 1-0
- 13' 1-1 J. Jean · A. Doumbouya
- 16' Dmitriy Shomko
- 20' Karlo Bartolec
- 21' O. Camara · M. Ebong 2-1
- 34' C. Geoffrey · D. Shomko 3-1
- 40' 3-2 D. Sosah · A. Doumbouya
- 45'+1 Bagdat Kairov
- 45' N. Gripshi11m 4-2
- HT4-2
- 46' ▲ A. Baydavletov ▼ U. Agbo
- 46' ▲ A. Shushenachev ▼ A. Doumbouya
- 46' ▲ I. Trofimets ▼ A. Vlad
- 49' Alibek Kasym
- 50' C. Geoffrey · K. Bartolec 5-2
- 62' 5-3 A. Shushenachev · B. Kairov
- 71' Ayan Baydavletov
- 72' ▲ L. Skvortsov ▼ A. Tanzharikov
- 75' ▲ A. Amanovic ▼ A. Marochkin
- 76' Marat Bystrov
- 76' Daniel Sosah
- 76' ▲ M. Bystrov ▼ O. Camara
- 80' ▲ O. Omirtaev ▼ T. Kusyapov
- 81' ▲ A. Beysebekov ▼ M. Ebong
- 86' ▲ D. Camaj ▼ N. Gripshi
- 87' Driton Camaj
- 87' ▲ R. Karimov ▼ C. Geoffrey
- FT5-3
Đội hình
- 93J. Condric
- 2K. Bartolec
- 22A. Marochkin▼ 75'
- 3B. Kalaica
- 9C. Geoffrey▼ 87'
- 10M. Tomasov
- 18D. Shomko
- 7M. Ebong▼ 81'
- 8I. Basic
- 28O. Camara▼ 76'
- 77N. Gripshi▼ 86'
Dự bị 11
- 99D. Karpikov
- 81R. Karimov▲ 87'
- 74M. Seysen
- 72S. Basmanov
- 71S. Anuarov
- 45A. Amanovic▲ 75'
- 19B. Islamkhan
- 15A. Beysebekov▲ 81'
- 14N. Zhaksylykov
- 11D. Camaj▲ 86'
- 4M. Bystrov▲ 76'
- 25A. Vlad▼ 46'
- 5B. Kairov
- 6A. Kasym
- 26N. Andjelkovic
- 31A. Tanzharikov▼ 72'
- 4U. Agbo▼ 46'
- 7D. Sosah
- 20G. Zhukov
- 23T. Kusyapov▼ 80'
- 18J. Jean
- 12A. Doumbouya▼ 46'
Dự bị 9
- 66M. Rabiu
- 60M. Bogachev
- 49N. Toregali
- 42A. Baydavletov▲ 46'
- 19O. Omirtaev▲ 80'
- 11A. Shushenachev▲ 46'
- 10I. Umaev
- 2L. Skvortsov▲ 72'
- 1I. Trofimets▲ 46'
Thống kê
04
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 53 - 19 | +34 | 59 | |
| 2 | 26 | 66 - 30 | +36 | 57 | |
| 3 | 26 | 45 - 25 | +20 | 54 | |
| 4 | 26 | 47 - 31 | +16 | 48 | |
| 5 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 6 | 26 | 37 - 30 | +7 | 36 | |
| 7 | 26 | 37 - 28 | +9 | 35 | |
| 8 | 26 | 37 - 43 | -6 | 35 | |
| 9 | 26 | 25 - 32 | -7 | 27 | |
| 10 | 26 | 20 - 41 | -21 | 23 | |
| 11 | 26 | 24 - 42 | -18 | 22 | |
| 12 | 26 | 19 - 43 | -24 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 45 | -23 | 19 | |
| 14 | 26 | 25 - 58 | -33 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) First League
So sánh
35Trận đấu34
75Ghi được44
45Thủng lưới41
2.14Bàn thắng mỗi trận1.29
10Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn17
37Hiệp hai24