FC Tobol vs FC Ordabasy
Tỷ số chung cuộc: FC Tobol 1-0 FC Ordabasy tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 24 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Tobol thắng 5, hòa 2, FC Ordabasy thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 9
- Sân vận động
- Ortalyq stadıon, Kostanay
- Phong độ
- WWLWW FC Tobol
- WWWLW FC Ordabasy
- 3' Everton Macedo Moraes
- 14' I. Chesnokov11m 1-0
- 17' Sultanbek Astanov
- HT1-0
- 57' ▲ Z. Sultaniyazov ▼ Joao Paulino
- 58' ▲ S. Tursynbay ▼ V. Naumets
- 66' Pape Alioune Ndiaye
- 73' ▲ D. Canadjija ▼ M. Capatina
- 77' ▲ Henrique ▼ N. Signevich
- 77' ▲ T. Mosiashvili ▼ A. El Messaoudi
- 79' ▲ Y. Vakulko ▼ M. Khalmatov
- 87' ▲ Z. Zhumashev ▼ P. Ndiaye
- 90'+7 ▲ B. Galym ▼ Victor Braga
- FT1-0
Đội hình
- 44D. Ustimenko
- 5P. Ndiaye ▼ 87'
- 78E. Khvalko
- 4N. Cavnic
- 15M. Vukcevic
- 16Victor Braga ▼ 90'
- 10A. El Messaoudi ▼ 77'
- 6E. Ededem
- 27N. Zhagorov
- 11I. Chesnokov
- 14N. Signevich ▼ 77'
Dự bị 8
- 99Henrique ▲ 77'
- 38A. Bakitzhanov
- 35Y. Melikhov
- 33I. Pivovarov
- 13T. Mosiashvili ▲ 77'
- 8B. Galym ▲ 90'
- 7Z. Zhumashev ▲ 87'
- 1S. Busurmanov
- 1B. Shayzada
- 22S. Astanov
- 25S. Maliy
- 6U. Zhaksybaev
- 5N. Antic
- 23M. Khalmatov ▼ 79'
- 16M. Capatina ▼ 73'
- 30V. Naumets ▼ 58'
- 98Joao Paulino ▼ 57'
- 7L. Imnadze
- 9Everton
Dự bị 6
- 34D. Celeadnic
- 27D. Canadjija ▲ 73'
- 17Z. Sultaniyazov ▲ 57'
- 13S. Tursynbay ▲ 58'
- 8Y. Vakulko ▲ 79'
- 3Alan Dias
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 53 - 19 | +34 | 59 | |
| 2 | 26 | 66 - 30 | +36 | 57 | |
| 3 | 26 | 45 - 25 | +20 | 54 | |
| 4 | 26 | 47 - 31 | +16 | 48 | |
| 5 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 6 | 26 | 37 - 30 | +7 | 36 | |
| 7 | 26 | 37 - 28 | +9 | 35 | |
| 8 | 26 | 37 - 43 | -6 | 35 | |
| 9 | 26 | 25 - 32 | -7 | 27 | |
| 10 | 26 | 20 - 41 | -21 | 23 | |
| 11 | 26 | 24 - 42 | -18 | 22 | |
| 12 | 26 | 19 - 43 | -24 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 45 | -23 | 19 | |
| 14 | 26 | 25 - 58 | -33 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) First League
So sánh
33Trận đấu35
55Ghi được46
30Thủng lưới38
1.67Bàn thắng mỗi trận1.31
13Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn15
25Hiệp hai27