FC Ordabasy
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Tobol

FC Ordabasy vs FC Tobol

Tỷ số chung cuộc: FC Ordabasy 0-1 FC Tobol tại Cup, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Ordabasy thắng 3, hòa 2, FC Tobol thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · Final
Sân vận động
Astana Arena, Astana
Phong độ
WWWLW FC Ordabasy
WWLWW FC Tobol
  1. HT0-0
  2. 46' M. Mrkaić M. Vukadinović
  3. 62' I. Chesnokov S. Deblé
  4. 67' 0-1 I. Chesnokov
  5. 72' Y. Tungyshbayev S. Umarov
  6. 78' R. Valiullin R. Asrankulov
  7. 78' P. Zabelin I. Ivanović
  8. 80' A. Zhaksylykov A. Besedin
  9. 84' M. Fedin Auro
  10. 90'+4 P. Kireenko S. Muzhikov
  11. FT0-1

Đội hình

FC Ordabasy HLV: A. Sednev
  1. B. Shaizada
  2. S. Maliy
  3. G. Suyumbayev
  4. B. Matić
  5. Auro ▼ 84'
  6. T. Erlanov
  7. M. Mbodj
  8. Y. Makarenko
  9. S. Umarov ▼ 72'
  10. A. Besedin ▼ 80'
  11. B. Abdukholikov

Dự bị 10

  1. Y. Tungyshbayev ▲ 72'
  2. A. Zhaksylykov ▲ 80'
  3. M. Fedin ▲ 84'
  4. A. Bakhtiyarov
  5. D. Narzildaev
  6. K. Tolepbergen
  7. M. Seysen
  8. S. Astanov
  9. V. Vasiljev
  10. B. Tazhibay
FC Tobol HLV: M. Ćurčić
  1. I. Konovalov
  2. B. Mlađović
  3. B. Kairov
  4. R. Asrankulov ▼ 78'
  5. A. Gabaraev
  6. Y. Shakhov
  7. S. Muzhikov ▼ 90'
  8. M. Vukadinović ▼ 46'
  9. I. Ivanović ▼ 78'
  10. J. Ilić
  11. S. Deblé ▼ 62'

Dự bị 11

  1. M. Mrkaić ▲ 46'
  2. I. Chesnokov ▲ 62'
  3. R. Valiullin ▲ 78'
  4. P. Zabelin ▲ 78'
  5. P. Kireenko ▲ 90'
  6. B. Galym
  7. D. Semchenkov
  8. S. Busurmanov
  9. T. Zhakupov
  10. Y. Melikhov
  11. Z. Zhumashev

So sánh

37Trận đấu45
64Ghi được53
34Thủng lưới51
1.73Bàn thắng mỗi trận1.18
12Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn20
40Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu