FC Tobol vs Kaisar
Tỷ số chung cuộc: FC Tobol 0-2 Kaisar tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 6 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Tobol thắng 5, hòa 1, Kaisar thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 18
- Sân vận động
- Ortalıq Stadion, Kostanay
- Phong độ
- LWWLW FC Tobol
- LLLLL Kaisar
- 12' 0-1 O. Makhan
- HT0-1
- 53' ▲ I. Chesnokov ▼ I. Ivanović
- 53' ▲ J. Ilić ▼ Y. Shakhov
- 53' ▲ R. Orazov ▼ B. Galym
- 63' ▲ B. Zulfikarov ▼ O. Makhan
- 63' ▲ D. Borodin ▼ R. Sakhalbaev
- 63' ▲ V. Sovpel ▼ E. Altynbekov
- 64' ▲ S. Zharynbetov ▼ Z. Zhumashev
- 68' Timur Zhakupov
- 71' 0-2 V. Sovpel
- 72' ▲ S. Deblé ▼ T. Zhakupov
- 72' ▲ João Pedro ▼ G. Ekra
- 88' ▲ G. Bukhaidze ▼ D. Zhalmukan
- 90'+7 Momčilo Mrkaić
- 90'+8 Dmitri Borodin
- FT0-2
Đội hình
- S. Busurmanov
- B. Galym ▼ 53'
- A. Gabaraev
- T. Zhakupov ▼ 72'
- Y. Shakhov ▼ 53'
- P. Zabelin
- Z. Zhumashev ▼ 64'
- S. Muzhikov
- I. Ivanović ▼ 53'
- M. Mrkaić
- P. Kireenko
Dự bị 12
- I. Chesnokov ▲ 53'
- J. Ilić ▲ 53'
- R. Orazov ▲ 53'
- S. Zharynbetov ▲ 64'
- S. Deblé ▲ 72'
- D. Semchenkov
- I. Rogač
- M. Vukadinović
- R. Asrankulov
- B. Kairov
- B. Mlađović
- I. Konovalov
- S. Sikach
- A. Kenesbek
- B. Zagrè
- V. Pryndeta
- K. Kalmuratov
- G. Ekra ▼ 72'
- G. Milojko
- R. Sakhalbaev ▼ 63'
- D. Zhalmukan ▼ 88'
- E. Altynbekov ▼ 63'
- O. Makhan ▼ 63'
Dự bị 9
- B. Zulfikarov ▲ 63'
- D. Borodin ▲ 63'
- V. Sovpel ▲ 63'
- João Pedro ▲ 72'
- G. Bukhaidze ▲ 88'
- A. Tolegenov
- A. Tuzakbayev
- N. Salaydin
- V. Ghenaitis
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 48 - 21 | +27 | 58 | |
| 2 | 26 | 36 - 24 | +12 | 53 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 50 | |
| 4 | 26 | 44 - 32 | +12 | 44 | |
| 5 | 26 | 25 - 23 | +2 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 30 | +1 | 36 | |
| 7 | 26 | 24 - 27 | -3 | 34 | |
| 8 | 26 | 29 - 33 | -4 | 34 | |
| 9 | 26 | 29 - 32 | -3 | 29 | |
| 10 | 26 | 31 - 36 | -5 | 29 | |
| 11 | 26 | 27 - 38 | -11 | 29 | |
| 12 | 26 | 26 - 37 | -11 | 27 | |
| 13 | 26 | 28 - 44 | -16 | 20 | |
| 14 | 26 | 23 - 45 | -22 | 18 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu35
53Ghi được41
51Thủng lưới42
1.18Bàn thắng mỗi trận1.17
15Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn14
34Hiệp hai21