Tokyo Verdy
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Kashima

Tokyo Verdy vs Kashima

Tỷ số chung cuộc: Tokyo Verdy 0-2 Kashima tại J1 League, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Tokyo Verdy thắng 2, hòa 1, Kashima thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 4
Phong độ
DWLLD Tokyo Verdy
WWWLL Kashima
  1. 8' Ryoya Ogawa
  2. 17' Rikuto Hirose
  3. 18' Rei Hirakawa
  4. 36' Élber
  5. 41' J. Yamamoto K. Morita
  6. 42' 0-1 Leo Ceara · Elber
  7. HT0-1
  8. 46' R. Shirai I. Kumatoriya
  9. 50' 0-2 Leo Ceara · N. Ueda
  10. 60' S. Kanda I. Someno
  11. 72' K. Shibato R. Hirakawa
  12. 73' S. Nakayama Y. Matsuhashi
  13. 73' K. Misao G. Shibasaki
  14. 73' A. Cavric Elber
  15. 83' K. Tsukui R. Hirose
  16. 83' H. Hayashu Y. Matsumura
  17. 88' A. Motosuna Matheus Bueno
  18. 88' M. Yoshida Y. Suzuki
  19. 90'+5 G. Kawamura
  20. FT0-2

Đội hình

Tokyo Verdy Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Jofuku Hiroshi
  1. 1Matheus
  2. 15K. Suzuki
  3. 4N. Hayashi
  4. 5R. Inoue
  5. 22Y. Uchida
  6. 10K. Morita▼ 41'
  7. 16R. Hirakawa▼ 72'
  8. 40Y. Arai
  9. 7Y. Matsuhashi▼ 73'
  10. 25I. Kumatoriya▼ 46'
  11. 9I. Someno▼ 60'

Dự bị 9

  1. 21Y. Nagasawa
  2. 29M. Sako
  3. 36R. Matsuda
  4. 2K. Shibato▲ 72'
  5. 28J. Yamamoto▲ 41'
  6. 27R. Shirai▲ 46'
  7. 24S. Nakayama▲ 73'
  8. 30G. Kawamura▲ 90'
  9. 38S. Kanda▲ 60'
Kashima Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Toru Oniki
  1. 1T. Hayakawa
  2. 37R. Hirose▼ 83'
  3. 55N. Ueda
  4. 5I. Sekigawa
  5. 7R. Ogawa
  6. 27Y. Matsumura▼ 83'
  7. 10G. Shibasaki▼ 73'
  8. 8Matheus Bueno▼ 88'
  9. 17Elber▼ 73'
  10. 40Y. Suzuki▼ 88'
  11. 9Leo Ceara

Dự bị 9

  1. 21T. Yamada
  2. 4K. Chida
  3. 23K. Tsukui▲ 83'
  4. 3Kim Tae-Hyeon
  5. 35A. Motosuna▲ 88'
  6. 6K. Misao▲ 73'
  7. 24H. Hayashu▲ 83'
  8. 77A. Cavric▲ 73'
  9. 30M. Yoshida▲ 88'

Thống kê

015
430
35%Kiểm soát bóng65%
3Dứt điểm25
1Trúng đích6
0Chệch đích13
2Bị chặn6
5Phạt góc4
1Việt vị0
15Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
5Cứu thua1
374Chuyền bóng708
78%Chính xác chuyền88%
0.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Machida Zelvia
6 18 - 5 +13 16
2
Vissel Kobe
6 9 - 4 +5 13
3
Kashima
6 13 - 11 +2 12
4
Kashiwa Reysol
6 10 - 8 +2 12
5
Sanfrecce Hiroshima
6 13 - 5 +8 11
6
F.C. Tokyo
6 11 - 8 +3 11
7
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
6 10 - 8 +2 10
8
Fagiano Okayama
6 8 - 7 +1 10
9
Cerezo Osaka
6 5 - 5 0 10
10
Kawasaki Frontale
6 12 - 9 +3 9
11
Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock
6 11 - 8 +3 9
12
Urawa
6 12 - 15 -3 9
13
Gamba Osaka
6 8 - 11 -3 6
14
Nagoya Grampus
6 7 - 11 -4 6
15
Kyoto Sanga FC
6 7 - 11 -4 5
16
Avispa Fukuoka
6 9 - 10 -1 4
17
Shimizu S-Pulse
6 3 - 7 -4 4
18
V-varen Nagasaki
6 7 - 14 -7 4
19
Tokyo Verdy
6 2 - 8 -6 3
20
JEF United Ichihara Chiba
6 5 - 15 -10 3
AFC Champions League (League phase) J2 League

So sánh

6Trận đấu6
2Ghi được13
8Thủng lưới11
0.33Bàn thắng mỗi trận2.17
2Giữ sạch lưới1
1Trên 2.5 bàn4
1Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu