Tokyo Verdy
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Kashiwa Reysol

Tokyo Verdy vs Kashiwa Reysol

Tỷ số chung cuộc: Tokyo Verdy 1-3 Kashiwa Reysol tại J1 League, 14 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tokyo Verdy thắng 3, hòa 2, Kashiwa Reysol thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 2
Sân vận động
National Olympic Stadium, Tokyo
Phong độ
WLLDW Tokyo Verdy
WWLLW Kashiwa Reysol
  1. 2' N. Hayashi · S. Meshino 1-0
  2. 11' 1-1 K. Endo · N. Nakagawa
  3. 45' Keita Endo
  4. HT1-1
  5. 55' Y. Arai Y. Matsuhashi
  6. 55' I. Kumatoriya R. Hirakawa
  7. 56' M. Watai H. Yamauchi
  8. 57' Y. Segawa Y. Kakita
  9. 59' Nobuteru Nakagawa
  10. 65' 1-2 Y. Segawa · M. Watai
  11. 73' S. Nakayama S. Meshino
  12. 73' S. Kanda Y. Fukuda
  13. 79' H. Nakama Y. Koizumi
  14. 80' R. Shirai Y. Uchida
  15. 80' K. Yuba K. Endo
  16. 82' 1-3 T. Kubo · K. Yuba
  17. 84' S. Baba T. Kubo
  18. 88' Kaito Suzuki
  19. 90'+6 Masaki Watai
  20. FT1-3

Đội hình

Tokyo Verdy Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Jofuku Hiroshi
  1. 1Matheus 6.2
  2. 15K. Suzuki 5.9
  3. 4N. Hayashi 7.2
  4. 6K. Miyahara 7.2
  5. 22Y. Uchida ▼ 80' 6.7
  6. 16R. Hirakawa ▼ 55' 6.5
  7. 20S. Meshino ▼ 73' 6.6
  8. 18S. Mizoguchi 6.9
  9. 7Y. Matsuhashi ▼ 55' 6.3
  10. 14Y. Fukuda ▼ 73' 6.3
  11. 9I. Someno 7.2

Dự bị 9

  1. 21Y. Nagasawa
  2. 5R. Inoue
  3. 36R. Matsuda
  4. 28J. Yamamoto
  5. 40Y. Arai ▲ 55' 6.2
  6. 25I. Kumatoriya ▲ 55' 6.6
  7. 27R. Shirai ▲ 80' 6.7
  8. 24S. Nakayama ▲ 73' 6.5
  9. 38S. Kanda ▲ 73' 6.3
Kashiwa Reysol Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ricardo Rodriguez
  1. 25R. Kojima 6.6
  2. 42W. Harada 7.9
  3. 4T. Koga 7.2
  4. 26D. Sugioka 7.3
  5. 24T. Kubo ▼ 84' 7.9
  6. 27K. Kumasaka 6.9
  7. 39N. Nakagawa 7.2
  8. 5K. Endo ▼ 80' 7.5
  9. 8Y. Koizumi ▼ 79' 6.9
  10. 87H. Yamauchi ▼ 56' 6.2
  11. 18Y. Kakita ▼ 57' 6.5

Dự bị 9

  1. 29K. Nagai
  2. 88S. Baba ▲ 84' 6.5
  3. 2H. Mitsumaru
  4. 40R. Harakawa
  5. 19H. Nakama ▲ 79' 6.7
  6. 11M. Watai ▲ 56' 7.0
  7. 44K. Yuba ▲ 80' 6.9
  8. 20Y. Segawa ▲ 57' 7.3
  9. 9M. Hosoya

Thống kê

013
520
37%Kiểm soát bóng63%
13Dứt điểm17
4Trúng đích6
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn6
3Phạt góc5
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
430Chuyền bóng717
365Chuyền chính xác657
85%Chính xác chuyền92%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Machida Zelvia
6 18 - 5 +13 16
2
Vissel Kobe
7 11 - 5 +6 16
3
Kashiwa Reysol
7 13 - 10 +3 15
4
Kashima
7 14 - 13 +1 12
5
Sanfrecce Hiroshima
6 13 - 5 +8 11
6
F.C. Tokyo
6 11 - 8 +3 11
7
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
6 10 - 8 +2 10
8
Fagiano Okayama
6 8 - 7 +1 10
9
Cerezo Osaka
6 5 - 5 0 10
10
Kawasaki Frontale
6 12 - 9 +3 9
11
Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock
6 11 - 8 +3 9
12
Urawa
6 12 - 15 -3 9
13
Gamba Osaka
6 8 - 11 -3 6
14
Nagoya Grampus
6 7 - 11 -4 6
15
Kyoto Sanga FC
7 9 - 14 -5 5
16
Avispa Fukuoka
6 9 - 10 -1 4
17
Shimizu S-Pulse
6 3 - 7 -4 4
18
V-varen Nagasaki
6 7 - 14 -7 4
19
Tokyo Verdy
6 2 - 8 -6 3
20
JEF United Ichihara Chiba
6 5 - 15 -10 3
AFC Champions League (League phase) J2 League

So sánh

6Trận đấu7
2Ghi được13
8Thủng lưới10
0.33Bàn thắng mỗi trận1.86
2Giữ sạch lưới1
1Trên 2.5 bàn4
1Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu