Nagoya Grampus vs Shimizu S-Pulse
Tỷ số chung cuộc: Nagoya Grampus 0-1 Shimizu S-Pulse tại J1 League, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nagoya Grampus thắng 5, hòa 3, Shimizu S-Pulse thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 1
- Sân vận động
- Toyota Stadium, Toyota
- Phong độ
- WLWLL Nagoya Grampus
- LWLDL Shimizu S-Pulse
- 38' 0-1 K. Kitagawa · T. Fujii
- HT0-1
- 61' Oh Se-Hun
- 61' Oh Se-Hun
- 61' Oh Se-Hun
- 61' ▲ H. Koda ▼ R. Izumi
- 70' ▲ Y. Asano ▼ Mateus
- 76' ▲ T. Morishima ▼ Y. Nogami
- 76' ▲ S. Sugiura ▼ Y. Yamagishi
- 76' ▲ K. Koizumi ▼ K. Kitagawa
- 76' ▲ S. Hasukawa ▼ T. Fujii
- 83' ▲ Y. Yoshida ▼ Y. Honda
- 83' ▲ S. Takagi ▼ H. Sugai
- 85' Seung-wook Park
- 90'+2 ▲ K. Kinoshita ▼ Diego
- FT0-1
Đội hình
- 35A. Pisano 7.0
- 70T. Hara 6.9
- 13H. Fujii 7.9
- 2Y. Nogami ▼ 76' 6.5
- 10Mateus ▼ 70' 5.9
- 15S. Inagaki 7.5
- 31T. Takamine 8.2
- 27K. Nakayama 6.6
- 7R. Izumi ▼ 61' 6.3
- 22Y. Kimura 7.0
- 11Y. Yamagishi ▼ 76' 6.3
Dự bị 9
- 36H. Hagi
- 14T. Morishima ▲ 76' 6.9
- 17T. Uchida
- 41M. Ono
- 9Y. Asano ▲ 70' 6.3
- 3Y. Sato
- 55S. Tokumoto
- 19H. Koda ▲ 61' 6.7
- 30S. Sugiura ▲ 76' 6.3
- 16T. Umeda 7.9
- 24H. Sugai ▼ 83' 7.3
- 14Park Seung-Wook 6.7
- 15Y. Honda ▼ 83' 7.3
- 25M. Brunetti 8.2
- 47Y. Shimamoto 7.3
- 2Diego ▼ 90' 7.5
- 13R. Germain 5.6
- 49K. Kitagawa ⚽ ▼ 76' 7.6
- 9Oh Se-Hun 5.2
- 50T. Fujii ⇢ ▼ 76' 6.9
Dự bị 9
- 1Y. Oki
- 81K. Kozuka
- 37K. Koizumi ▲ 76' 6.7
- 28Y. Yoshida ▲ 83' 6.9
- 19K. Kinoshita ▲ 90'
- 7Capixaba
- 21K. Matsuzaki
- 4S. Hasukawa ▲ 76' 6.6
- 70S. Takagi ▲ 83' 6.6
Thống kê
00⚑13
⚑731
75%Kiểm soát bóng25%
18Dứt điểm14
6Trúng đích6
8Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm13
8Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn3
13Phạt góc7
1Việt vị1
5Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua6
611Chuyền bóng196
532Chuyền chính xác126
87%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 18 - 5 | +13 | 16 | |
| 2 | 7 | 11 - 5 | +6 | 16 | |
| 3 | 7 | 13 - 10 | +3 | 15 | |
| 4 | 7 | 14 - 13 | +1 | 12 | |
| 5 | 6 | 13 - 5 | +8 | 11 | |
| 6 | 6 | 11 - 8 | +3 | 11 | |
| 7 | 6 | 10 - 8 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | 8 - 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 6 | 5 - 5 | 0 | 10 | |
| 10 | 6 | 12 - 9 | +3 | 9 | |
| 11 | 6 | 11 - 8 | +3 | 9 | |
| 12 | 6 | 12 - 15 | -3 | 9 | |
| 13 | 6 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 14 | 6 | 7 - 11 | -4 | 6 | |
| 15 | 7 | 9 - 14 | -5 | 5 | |
| 16 | 6 | 9 - 10 | -1 | 4 | |
| 17 | 6 | 3 - 7 | -4 | 4 | |
| 18 | 6 | 7 - 14 | -7 | 4 | |
| 19 | 6 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 20 | 6 | 5 - 15 | -10 | 3 |
AFC Champions League (League phase) J2 League
So sánh
6Trận đấu6
7Ghi được3
11Thủng lưới7
1.17Bàn thắng mỗi trận0.5
0Giữ sạch lưới1
5Trên 2.5 bàn1
5Hiệp hai2