Shimizu S-Pulse vs Nagoya Grampus
Tỷ số chung cuộc: Shimizu S-Pulse 1-2 Nagoya Grampus tại J1 League, 21 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shimizu S-Pulse thắng 2, hòa 3, Nagoya Grampus thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 14
- Sân vận động
- IAI Stadium Nihondaira, Shizuoka
- Trọng tài
- T. Mikuriya
- Phong độ
- LWLDL Shimizu S-Pulse
- WLWLL Nagoya Grampus
- 22' 0-1 N. Sakai · Mateus
- HT0-1
- 46' ▲ K. Nishizawa ▼ Ronaldo
- 59' ▲ R. Ishida ▼ K. Sento
- 68' Carlinhos Junior
- 72' Thiago Santana · Carlinhos Júnior 1-1
- 76' ▲ D. Matsuoka ▼ K. Miyamoto
- 77' ▲ Oh Se-Hun ▼ Thiago Santana
- 77' ▲ Y. Kakitani ▼ N. Sakai
- 77' ▲ Y. Soma ▼ Y. Yoshida
- 86' ▲ H. Abe ▼ Mateus
- 86' ▲ K. Miyahara ▼ Léo Silva
- 88' ▲ Y. Kamiya ▼ Carlinhos Júnior
- 90'+1 ▲ Y. Taki ▼ Yuito Suzuki
- 90'+4 1-2 Y. Soma · K. Miyahara
- FT1-2
Đội hình
- 21S. Gonda 6.9
- 7E. Katayama 7.5
- 50Yoshinori Suzuki ▼ 90' 7.0
- 2Y. Tatsuta 7.2
- 29R. Yamahara 6.9
- 18R. Shirasaki 7.0
- 13K. Miyamoto ▼ 76' 6.3
- 3Ronaldo ▼ 46' 7.2
- 23Yuito Suzuki ▼ 90' 6.7
- 9Thiago Santana ⚽ ▼ 77' 7.3
- 10Carlinhos Júnior ⇢ ▼ 88' 7.3
Dự bị 7
- 16K. Nishizawa ▲ 46' 7.2
- 8D. Matsuoka ▲ 76' 6.3
- 20Oh Se-Hun ▲ 77' 7.0
- 17Y. Kamiya ▲ 88' 6.5
- 26Y. Taki ▲ 90'
- 1T. Ōkubo
- 15T. Kishimoto
- 1M. Langerak 6.6
- 23Y. Yoshida ▼ 77' 6.3
- 3Y. Maruyama 6.6
- 4S. Nakatani 6.3
- 13H. Fujii 7.2
- 17R. Morishita 6.3
- 16Léo Silva ▼ 86' 6.6
- 9N. Sakai ⚽ ▼ 77' 7.2
- 15S. Inagaki 6.9
- 14K. Sento ▼ 59' 6.7
- 10Mateus ⇢ ▼ 86' 7.9
Dự bị 7
- 46R. Ishida ▲ 59' 6.3
- 8Y. Kakitani ▲ 77' 6.7
- 11Y. Soma ⚽ ▲ 77' 7.2
- 7H. Abe ▲ 86' 6.2
- 6K. Miyahara ▲ 86' 7.5
- 21Y. Takeda
- 2Tiago Pagnussat
Thống kê
01⚑2
⚑700
59%Kiểm soát bóng41%
18Dứt điểm14
4Trúng đích7
8Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm11
6Bị chặn4
2Phạt góc7
0Việt vị1
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
5Cứu thua3
544Chuyền bóng379
449Chuyền chính xác292
83%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu48
58Ghi được48
63Thủng lưới46
1.38Bàn thắng mỗi trận1
9Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn15
37Hiệp hai26