Nagoya Grampus vs Shimizu S-Pulse
Tỷ số chung cuộc: Nagoya Grampus 0-2 Shimizu S-Pulse tại J1 League, 10 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nagoya Grampus thắng 5, hòa 3, Shimizu S-Pulse thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 21
- Sân vận động
- Toyota Stadium, Toyota
- Trọng tài
- T. Inoue
- Phong độ
- LWLLL Nagoya Grampus
- WLDLW Shimizu S-Pulse
- 38' 0-1 K. Nishizawa · Carlinhos Júnior
- HT0-1
- 65' ▲ Ronaldo ▼ Y. Kamiya
- 65' ▲ B. Kololli ▼ Carlinhos Júnior
- 66' ▲ H. Abe ▼ K. Sento
- 66' ▲ T. Uchida ▼ Y. Kakitani
- 77' ▲ A. Ibayashi ▼ K. Nishizawa
- 78' ▲ Y. Yoshida ▼ A. Kawazura
- 83' ▲ T. Kishimoto ▼ B. Kololli
- 86' ▲ K. Miyahara ▼ R. Morishita
- 88' Yutaka Yoshida
- 90'+7 Eiichi Katayama
- 90'+5 0-2 Thiago Santana · T. Kishimoto
- FT0-2
Đội hình
- 1M. Langerak 6.2
- 3Y. Maruyama 7.2
- 4S. Nakatani 6.2
- 24A. Kawazura ▼ 78' 6.5
- 17R. Morishita ▼ 86' 7.0
- 16Léo Silva 6.5
- 15S. Inagaki 6.7
- 14K. Sento ▼ 66' 6.6
- 8Y. Kakitani ▼ 66' 6.9
- 10Mateus 7.9
- 11Y. Soma 6.3
Dự bị 7
- 7H. Abe ▲ 66' 6.7
- 34T. Uchida ▲ 66' 6.3
- 23Y. Yoshida ▲ 78' 5.7
- 6K. Miyahara ▲ 86' 6.7
- 21Y. Takeda
- 28A. Yoshida
- 42R. Kida
- 21S. Gonda 7.9
- 7E. Katayama 7.7
- 50Yoshinori Suzuki 7.9
- 29R. Yamahara 7.7
- 18R. Shirasaki 6.9
- 13K. Miyamoto 6.6
- 17Y. Kamiya ▼ 65' 6.6
- 4T. Hara 7.3
- 16K. Nishizawa ⚽ ▼ 77' 7.7
- 9Thiago Santana ⚽ 7.6
- 10Carlinhos Júnior ⇢ ▼ 65' 7.5
Dự bị 7
- 3Ronaldo ▲ 65' 6.5
- 32B. Kololli ▲ 65' 6.2
- 38A. Ibayashi ▲ 77' 6.7
- 15T. Kishimoto ▲ 83' 6.9
- 8D. Matsuoka
- 1T. Ōkubo
- 20Oh Se-Hun
Thống kê
10⚑2
⚑010
49%Kiểm soát bóng51%
12Dứt điểm11
4Trúng đích4
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
2Phạt góc0
1Việt vị1
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
450Chuyền bóng487
379Chuyền chính xác434
84%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu42
48Ghi được58
46Thủng lưới63
1Bàn thắng mỗi trận1.38
21Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai37