Cerezo Osaka vs F.C. Tokyo
Tỷ số chung cuộc: Cerezo Osaka 2-2 F.C. Tokyo tại J1 League, 30 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cerezo Osaka thắng 2, hòa 5, F.C. Tokyo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · 3rd place
- Sân vận động
- Yodoko Sakura Stadium, Osaka
- Phong độ
- WLWDL Cerezo Osaka
- WWDWW F.C. Tokyo
- 7' Kento Hashimoto
- 35' 0-1 A. Ohataphản lưới
- 37' ▲ S. Sakuragawa ▼ Thiago Andrade
- 40' Keita Endo
- 45' M. Shibayama 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ K. Noborizato ▼ A. Ohata
- 49' 1-2 Marcelo Ryan · K. Koizumi
- 62' ▲ T. Nakagawa ▼ Marcelo Ryan
- 71' ▲ S. Kagawa ▼ M. Nakajima
- 71' ▲ S. Homma ▼ Y. Yokoyama
- 76' ▲ M. Morishige ▼ K. Hashimoto
- 76' ▲ K. Tawaratsumida ▼ K. Endo
- 79' K. Noborizato · S. Kagawa 2-2
- 86' ▲ F. Yamada ▼
- 86' ▲ K. Higashi ▼ K. Koizumi
- 90'+2 Rikito Inoue
- 90'+3 ▲ S. Uejo ▼ M. Shibayama
- FT2-2
Đội hình
- 23K. Nakamura 6.6
- 27D. Cools 5.9
- 4R. Inoue 6.6
- 44S. Hatanaka 7.3
- 66A. Ohata ▼ 46' 6.0
- 18N. Ishiwatari 6.2
- 10S. Tanaka 7.9
- 48M. Shibayama ⚽ ▼ 90' 8.2
- 13M. Nakajima ▼ 71' 6.9
- 14Y. Yokoyama ▼ 71' 6.6
- 11Thiago Andrade ▼ 37' 6.3
Dự bị 9
- 21Kim Jin-Hyeon
- 8S. Kagawa ▲ 71' 6.6
- 6K. Noborizato ⚽ ▲ 46' 8.2
- 5H. Kida
- 19S. Homma ▲ 71' 6.3
- 35K. Yoshino
- 7S. Uejo ▲ 90'
- 9S. Sakuragawa ▲ 37' 6.2
- 3H. Tanaka
- 1H. Tanaka 7.6
- 2S. Muroya 6.2
- 24A. Scholz 6.5
- 17H. Inamura 6.2
- 42K. Hashimoto ▼ 76' 6.2
- 16K. Sato 6.3
- 37K. Koizumi ⇢ ▼ 86' 7.2
- 27K. Tokiwa 6.5
- 22K. Endo ▼ 76' 6.3
- 9Marcelo Ryan ⚽ ▼ 62' 7.3
- 23R. Sato 6.9
Dự bị 9
- 31M. Kobayashi
- 3M. Morishige ▲ 76' 6.2
- 71F. Yamada ▲ 86' 6.7
- 32K. Doi
- 33K. Tawaratsumida ▲ 76' 6.5
- 10K. Higashi ▲ 86' 6.6
- 39T. Nakagawa ▲ 62' 6.5
- 15R. Omori
- 28L. Nozawa
Thống kê
01⚑5
⚑420
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm12
5Trúng đích4
7Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
5Phạt góc4
2Việt vị2
12Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
453Chuyền bóng415
370Chuyền chính xác330
82%Chính xác chuyền80%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 31 - 11 | +20 | 45 | |
| 1 | 18 | 29 - 25 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | 30 - 21 | +9 | 31 | |
| 2 | 18 | 32 - 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | 28 - 22 | +6 | 37 | |
| 3 | 18 | 33 - 31 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | 26 - 28 | -2 | 28 | |
| 4 | 18 | 31 - 23 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | 31 - 25 | +6 | 28 | |
| 5 | 18 | 22 - 26 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | 26 - 29 | -3 | 26 | |
| 6 | 18 | 25 - 22 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | 28 - 31 | -3 | 20 | |
| 7 | 18 | 23 - 25 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | 22 - 24 | -2 | 20 | |
| 8 | 18 | 22 - 28 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | 23 - 39 | -16 | 18 | |
| 9 | 18 | 21 - 29 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | 21 - 31 | -10 | 21 | |
| 10 | 18 | 18 - 34 | -16 | 12 |
J1 League (Play Offs) J1 League (Placement Play Offs: 3rd place) J1 League (Placement Play Offs: 5th place) J1 League (Placement Play Offs: 7th place) J1 League (Placement Play Offs: 9th place) J1 League (Placement Play Offs: 11th place) J1 League (Placement Play Offs: 13th place) J1 League (Placement Play Offs: 15th place) J1 League (Placement Play Offs: 17th place) J1 League (Placement Play Offs: 19th place)
So sánh
23Trận đấu23
36Ghi được39
23Thủng lưới23
1.57Bàn thắng mỗi trận1.7
8Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn13
15Hiệp hai19