F.C. Tokyo
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Cerezo Osaka

F.C. Tokyo vs Cerezo Osaka

Tỷ số chung cuộc: F.C. Tokyo 2-2 Cerezo Osaka tại J1 League, 14 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Tokyo thắng 3, hòa 5, Cerezo Osaka thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 20
Sân vận động
Ajinomoto Stadium, Chōfu
Phong độ
WWWDW F.C. Tokyo
WWLWD Cerezo Osaka
  1. 3' Marcelo Ryan · T. Ko 1-0
  2. 42' 1-1 Rafael Ratao · S. Kagawa
  3. HT1-1
  4. 46' N. Takahashi K. Noborizato
  5. 56' M. Nakajima Vitor Bueno
  6. 60' K. Sato K. Higashi
  7. 60' K. Tawaratsumida S. Anzai
  8. 66' S. Tanaka S. Kagawa
  9. 66' S. Homma Thiago Andrade
  10. 71' 1-2 S. Tanaka · L. Fernandes
  11. 75' L. Nozawa K. Endo
  12. 81' Marcelo Ryan · L. Nozawa 2-2
  13. 84' T. Oka Y. Kimoto
  14. 84' Everton Galdino Marcelo Ryan
  15. 85' M. Shibayama Rafael Ratao
  16. FT2-2

Đội hình

F.C. Tokyo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rikizo Matsuhashi
  1. 13G. Hatano 6.7
  2. 2S. Muroya 6.5
  3. 3M. Morishige 6.9
  4. 4Y. Kimoto ▼ 84' 7.2
  5. 99K. Shirai 6.2
  6. 18K. Hashimoto 6.7
  7. 8T. Ko 7.3
  8. 7S. Anzai ▼ 60' 7.3
  9. 10K. Higashi ▼ 60' 7.0
  10. 22K. Endo ▼ 75' 6.7
  11. 19Marcelo Ryan ⚽2 ▼ 84' 8.9

Dự bị 9

  1. 41T. Nozawa
  2. 5Y. Nagatomo
  3. 30T. Oka ▲ 84' 6.6
  4. 32K. Doi
  5. 37K. Koizumi
  6. 16K. Sato ▲ 60' 6.6
  7. 28L. Nozawa ▲ 75' 7.3
  8. 33K. Tawaratsumida ▲ 60' 6.9
  9. 98Everton Galdino ▲ 84' 7.0
Cerezo Osaka Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arthur Thomas Papastamatiou
  1. 1K. Fukui 7.0
  2. 16H. Okuda 6.6
  3. 33R. Nishio 7.3
  4. 44S. Hatanaka 6.6
  5. 6K. Noborizato ▼ 46' 6.6
  6. 5H. Kida 7.5
  7. 8S. Kagawa ▼ 66' 7.9
  8. 77L. Fernandes 6.9
  9. 55Vitor Bueno ▼ 56' 7.2
  10. 11Thiago Andrade ▼ 66' 7.2
  11. 9Rafael Ratao ▼ 85' 8.0

Dự bị 9

  1. 21Kim Jin-Hyeon
  2. 3R. Shindo
  3. 14K. Funaki
  4. 22N. Takahashi ▲ 46' 6.3
  5. 10S. Tanaka ▲ 66' 7.2
  6. 19S. Homma ▲ 66' 6.6
  7. 35K. Yoshino
  8. 48M. Shibayama ▲ 85' 6.7
  9. 13M. Nakajima ▲ 56' 6.9

Thống kê

004
700
40%Kiểm soát bóng60%
21Dứt điểm11
5Trúng đích6
12Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
4Phạt góc7
3Việt vị2
17Phạm lỗi10
4Cứu thua2
369Chuyền bóng557
289Chuyền chính xác471
78%Chính xác chuyền85%
2.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kashima
38 58 - 31 +27 76
2
Kashiwa Reysol
38 60 - 34 +26 75
3
Kyoto Sanga FC
38 62 - 40 +22 68
4
Sanfrecce Hiroshima
38 46 - 28 +18 68
5
Vissel Kobe
38 46 - 33 +13 64
6
FC Machida Zelvia
38 52 - 38 +14 60
7
Urawa
38 45 - 39 +6 59
8
Kawasaki Frontale
38 67 - 57 +10 57
9
Gamba Osaka
38 53 - 55 -2 57
10
Cerezo Osaka
38 60 - 57 +3 52
11
F.C. Tokyo
38 41 - 48 -7 50
12
Avispa Fukuoka
38 34 - 38 -4 48
13
Fagiano Okayama
38 34 - 43 -9 45
14
Shimizu S-Pulse
38 41 - 51 -10 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
38 46 - 47 -1 43
16
Nagoya Grampus
38 44 - 56 -12 43
17
Tokyo Verdy
38 23 - 41 -18 43
18
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
38 27 - 45 -18 35
19
Shonan Bellmare
38 36 - 63 -27 32
20
Albirex Niigata
38 36 - 67 -31 24
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League

So sánh

46Trận đấu46
54Ghi được85
55Thủng lưới69
1.17Bàn thắng mỗi trận1.85
13Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn30
38Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu