Câu lạc bộ bóng đá Yokohama vs Sagan Tosu
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Yokohama 1-2 Sagan Tosu tại J1 League, 3 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Yokohama thắng 2, hòa 3, Sagan Tosu thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 16
- Sân vận động
- NHK Spring Mitsuzawa Football Stadium, Yokohama
- Trọng tài
- K. Koya
- Phong độ
- WDWWL Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
- WDWWL Sagan Tosu
- 31' Kohei Tezuka
- 36' Caprini
- HT0-0
- 55' 0-1 Y. Naganuma · K. Tezuka
- 58' ▲ Yuri Lara ▼ H. Mita
- 58' ▲ R. Yamashita ▼ K. Sakamoto
- 65' ▲ Y. Horigome ▼ K. Moriya
- 65' ▲ A. Kawata ▼ Y. Ono
- 70' ▲ Keijiro Ogawa ▼ E. Takeda
- 70' ▲ T. Hasegawa ▼ Caprini
- 73' 0-2 Y. Naganuma · A. Kawata
- 76' ▲ N. Fujita ▼ K. Tezuka
- 78' ▲ K. Takai ▼ S. Inoue
- 78' Marcelo Ryan · Keijiro Ogawa 1-2
- 90'+4 Kazuma Takai
- 90'+1 ▲ Hwang Seok-Ho ▼ Y. Iwasaki
- FT1-2
Đội hình
- 49S. Brodersen 6.5
- 27K. Yoshino 6.2
- 22K. Iwatake 6.6
- 19Mateus Moraes 6.2
- 26K. Hayashi 6.5
- 20S. Inoue ▼ 78' 6.5
- 25H. Mita ▼ 58' 6.6
- 17E. Takeda ▼ 70' 6.7
- 10Caprini ▼ 70' 6.9
- 31K. Sakamoto ▼ 58' 6.7
- 9Marcelo Ryan ⚽ 7.0
Dự bị 7
- 4Yuri Lara ▲ 58' 7.0
- 7R. Yamashita ▲ 58' 6.3
- 50Keijiro Ogawa ▲ 70' 7.2
- 16T. Hasegawa ▲ 70' 6.7
- 14K. Takai ▲ 78' 6.7
- 42K. Hashimoto
- 1K. Nagai
- 71Park Il-Gyu 6.7
- 42W. Harada 6.9
- 30M. Tashiro 6.6
- 2K. Yamazaki 7.2
- 23T. Kikuchi 6.3
- 19K. Moriya ▼ 65' 6.9
- 5S. Kawahara 7.3
- 7K. Tezuka ⇢ ▼ 76' 7.7
- 24Y. Naganuma ⚽2 8.7
- 10Y. Ono ▼ 65' 7.2
- 29Y. Iwasaki ▼ 90' 6.9
Dự bị 7
- 44Y. Horigome ▲ 65' 6.2
- 9A. Kawata ▲ 65' 7.2
- 14N. Fujita ▲ 76' 6.2
- 20Hwang Seok-Ho ▲ 90'
- 35K. Uchiyama
- 18J. Nishikawa
- 41R. Kabayama
Thống kê
02⚑2
⚑510
37%Kiểm soát bóng63%
6Dứt điểm12
2Trúng đích4
2Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
2Phạt góc5
2Việt vị2
16Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
340Chuyền bóng584
253Chuyền chính xác484
74%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 29 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 63 - 40 | +23 | 64 | |
| 3 | 34 | 42 - 28 | +14 | 58 | |
| 4 | 34 | 42 - 27 | +15 | 57 | |
| 5 | 34 | 43 - 34 | +9 | 52 | |
| 6 | 34 | 41 - 36 | +5 | 52 | |
| 7 | 34 | 37 - 43 | -6 | 51 | |
| 8 | 34 | 51 - 45 | +6 | 50 | |
| 9 | 34 | 39 - 34 | +5 | 49 | |
| 10 | 34 | 36 - 40 | -4 | 45 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 56 - 61 | -5 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 45 | -5 | 40 | |
| 14 | 34 | 43 - 47 | -4 | 38 | |
| 15 | 34 | 40 - 56 | -16 | 34 | |
| 16 | 34 | 38 - 61 | -23 | 34 | |
| 17 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 18 | 34 | 31 - 58 | -27 | 29 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
42Ghi được55
70Thủng lưới67
1Bàn thắng mỗi trận1.31
7Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn20
21Hiệp hai34