F.C. Tokyo vs Kyoto Sanga FC
Tỷ số chung cuộc: F.C. Tokyo 2-0 Kyoto Sanga FC tại J1 League, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Tokyo thắng 6, hòa 0, Kyoto Sanga FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 30
- Sân vận động
- National Olympic Stadium, Tokyo
- Trọng tài
- Y. Yamashita
- Phong độ
- WWDWW F.C. Tokyo
- WWDLL Kyoto Sanga FC
- 28' Leandro · K. Bangnagande 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Y. Kimura ▼ P. Utaka
- 49' ▲ S. Fukuoka ▼ K. Taketomi
- 56' ▲ Paulinho Bóia ▼ T. Matsuda
- 60' Kosuke Shirai
- 67' ▲ Alan Cariús ▼ Y. Toyokawa
- 67' ▲ D. Kaneko ▼ S. Takeda
- 68' ▲ Adaílton ▼ Leandro
- 69' ▲ Luiz Phellype ▼ Diego Oliveira
- 75' ▲ H. Nakamura ▼ K. Bangnagande
- 75' ▲ H. Mita ▼ K. Tsukagawa
- 78' Adaílton 2-0
- 81' Ryoma Watanabe
- 90'+4 Masato Morishige
- 90'+3 ▲ K. Yamashita ▼ R. Watanabe
- FT2-0
Đội hình
- 24J. Słowik 7.2
- 3M. Morishige 6.9
- 5Y. Nagatomo 7.2
- 30Y. Kimoto 7.5
- 49K. Bangnagande ⇢ ▼ 75' 7.2
- 10K. Higashi 7.0
- 20Leandro ⚽ ▼ 68' 7.2
- 23R. Watanabe ▼ 90' 6.7
- 35K. Tsukagawa ▼ 75' 6.5
- 44K. Matsuki 7.2
- 9Diego Oliveira ▼ 69' 7.0
Dự bị 7
- 15Adaílton ⚽ ▲ 68' 7.2
- 22Luiz Phellype ▲ 69' 6.3
- 37H. Nakamura ▲ 75' 6.3
- 7H. Mita ▲ 75' 6.9
- 19K. Yamashita ▲ 90'
- 13G. Hatano
- 47S. Kimura
- 21N. Kamifukumoto 6.3
- 14K. Shirai 6.9
- 3S. Asada 6.7
- 31R. Inoue 7.3
- 7K. Taketomi ▼ 49' 6.7
- 16S. Takeda ▼ 67' 7.2
- 18T. Matsuda ▼ 56' 6.3
- 24S. Kawasaki 7.0
- 44K. Sato 6.2
- 9P. Utaka ▼ 46' 6.2
- 23Y. Toyokawa ▼ 67' 6.7
Dự bị 7
- 40Y. Kimura ▲ 46' 6.5
- 10S. Fukuoka ▲ 49' 6.3
- 47Paulinho Bóia ▲ 56' 6.6
- 41Alan Cariús ▲ 67' 6.9
- 19D. Kaneko ▲ 67' 6.7
- 1T. Wakahara
- 6Y. Honda
Thống kê
02⚑4
⚑410
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm8
5Trúng đích1
7Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm1
8Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
4Phạt góc4
1Việt vị1
14Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
409Chuyền bóng394
329Chuyền chính xác299
80%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu47
54Ghi được48
52Thủng lưới61
1.29Bàn thắng mỗi trận1.02
17Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn18
35Hiệp hai30