Gamba Osaka vs Sagan Tosu
Tỷ số chung cuộc: Gamba Osaka 0-3 Sagan Tosu tại J1 League, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gamba Osaka thắng 5, hòa 3, Sagan Tosu thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 28
- Sân vận động
- Panasonic Stadium Suita, Suita
- Trọng tài
- T. Mikuriya
- Phong độ
- DDLLW Gamba Osaka
- WDWWL Sagan Tosu
- 15' 0-1 J. Nishikawa · T. Miyashiro
- 21' Patric
- HT0-1
- 46' ▲ Y. Iwasaki ▼ S. Nakano
- 53' 0-2 T. Miyashiro · Y. Naganuma
- 57' ▲ Leandro Pereira ▼ Patric
- 57' ▲ K. Onose ▼ M. Suzuki
- 58' ▲ Y. Yamamoto ▼ Dawhan
- 59' Kyung-won Kwon
- 66' ▲ A. Fukuta ▼ N. Fujita
- 66' ▲ Y. Horigome ▼ F. Honda
- 72' Seok Ho Hwang
- 73' ▲ Y. Fukuda ▼ R. Meshino
- 76' ▲ Y. Ono ▼ T. Miyashiro
- 78' 0-3 Y. Ono · J. Nishikawa
- 82' ▲ S. Fukuoka ▼ Kwon Kyung-Won
- 82' ▲ T. Kikuchi ▼ J. Nishikawa
- FT0-3
Đội hình
- 1M. Higashiguchi 6.2
- 4H. Fujiharu 6.3
- 20Kwon Kyung-Won ▼ 82' 6.3
- 5G. Miura 6.6
- 13R. Takao 6.3
- 23Dawhan ▼ 58' 6.7
- 15M. Saito 6.7
- 40R. Meshino ▼ 73' 6.3
- 47Juan Alano 6.7
- 18Patric ▼ 57' 6.3
- 45M. Suzuki ▼ 57' 7.0
Dự bị 7
- 9Leandro Pereira ▲ 57' 6.2
- 8K. Onose ▲ 57' 6.5
- 29Y. Yamamoto ▲ 58' 6.3
- 14Y. Fukuda ▲ 73' 6.9
- 2S. Fukuoka ▲ 82' 6.9
- 22J. Ichimori
- 17K. Okuno
- 40Park Il-Gyu 7.9
- 20Hwang Seok-Ho 7.3
- 5Diego 7.3
- 13S. Nakano ▼ 46' 7.2
- 42W. Harada 7.3
- 14N. Fujita ▼ 66' 7.3
- 37K. Koizumi 7.2
- 24Y. Naganuma ⇢ 7.3
- 18J. Nishikawa ⚽ ⇢ ▼ 82' 8.2
- 8F. Honda ▼ 66' 6.6
- 11T. Miyashiro ⚽ ⇢ ▼ 76' 7.6
Dự bị 7
- 29Y. Iwasaki ▲ 46' 6.7
- 6A. Fukuta ▲ 66' 6.9
- 44Y. Horigome ▲ 66' 6.6
- 10Y. Ono ⚽ ▲ 76' 7.5
- 23T. Kikuchi ▲ 82' 6.5
- 19Y. Kakita
- 31M. Okamoto
Thống kê
02⚑4
⚑210
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm13
5Trúng đích6
3Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn1
4Phạt góc2
2Việt vị0
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
3Cứu thua5
557Chuyền bóng466
469Chuyền chính xác385
84%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu43
54Ghi được59
74Thủng lưới58
1.17Bàn thắng mỗi trận1.37
14Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai39