Consadole Sapporo vs Vissel Kobe
Tỷ số chung cuộc: Consadole Sapporo 0-2 Vissel Kobe tại J1 League, 13 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Consadole Sapporo thắng 0, hòa 3, Vissel Kobe thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 25
- Sân vận động
- Sapporo Dome, Sapporo
- Trọng tài
- H. Matsuo
- Phong độ
- LLWLD Consadole Sapporo
- WWWWW Vissel Kobe
- 28' 0-1 K. Yuruki
- 45'+2 Daiki Suga
- 45'+4 0-2 K. Yuruki
- HT0-2
- 64' ▲ T. Arano ▼ K. Fukai
- 65' ▲ A. Fukumori ▼ H. Miyazawa
- 67' ▲ Y. Muto ▼ D. Sasaki
- 69' ▲ Gabriel Xavier ▼ S. Koroki
- 78' ▲ S. Mugoša ▼ Y. Ōsako
- 86' ▲ M. Tučić ▼ T. Ogashiwa
- 86' ▲ S. Sarachat ▼ Lucas Fernandes
- 86' ▲ Y. Nakasaka ▼ K. Yuruki
- 90'+2 Yoshiaki Komai
- 90' Nanasei Iino
- FT0-2
Đội hình
- 1T. Sugeno 6.5
- 50D. Okamura 6.7
- 2S. Tanaka 7.3
- 10H. Miyazawa ▼ 65' 6.9
- 14Y. Komai 6.7
- 8K. Fukai ▼ 64' 7.3
- 7Lucas Fernandes ▼ 86' 6.7
- 4D. Suga 6.5
- 6T. Takamine 6.9
- 23S. Koroki ▼ 69' 6.2
- 19T. Ogashiwa ▼ 86' 6.3
Dự bị 7
- 27T. Arano ▲ 64' 6.7
- 5A. Fukumori ▲ 65' 7.5
- 18Gabriel Xavier ▲ 69' 6.7
- 32M. Tučić ▲ 86' 6.3
- 49S. Sarachat ▲ 86' 6.3
- 22K. Otani
- 24T. Nakamura
- 1D. Maekawa 7.2
- 24G. Sakai 7.9
- 25L. Osaki 6.9
- 23T. Yamakawa 7.5
- 15Thuler 7.5
- 3Y. Kobayashi 7.7
- 5H. Yamaguchi 7.2
- 16K. Yuruki ⚽2 ▼ 86' 9.2
- 22D. Sasaki ▼ 67' 6.6
- 2N. Iino 6.9
- 10Y. Ōsako ▼ 78' 7.7
Dự bị 7
- 11Y. Muto ▲ 67' 6.5
- 30S. Mugoša ▲ 78' 6.3
- 31Y. Nakasaka ▲ 86' 6.7
- 19R. Hatsuse
- 18H. Iikura
- 14T. Makino
- 49Y. Kobayashi 7.7
Thống kê
02⚑6
⚑700
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm12
1Trúng đích4
8Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn5
6Phạt góc7
1Việt vị0
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
2Cứu thua1
621Chuyền bóng334
521Chuyền chính xác233
84%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu47
64Ghi được61
75Thủng lưới60
1.45Bàn thắng mỗi trận1.3
10Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn24
42Hiệp hai36