Consadole Sapporo
3 : 4
FT · Hiệp một 2:0
·
Vissel Kobe

Consadole Sapporo vs Vissel Kobe

Tỷ số chung cuộc: Consadole Sapporo 3-4 Vissel Kobe tại J1 League, 20 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Consadole Sapporo thắng 0, hòa 3, Vissel Kobe thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 6
Sân vận động
Sapporo Dome, Sapporo
Trọng tài
H. Kasahara
Phong độ
LLLWL Consadole Sapporo
WWWWW Vissel Kobe
  1. 43' Daiju Sasaki
  2. 45' Anderson Lopes11m 1-0
  3. 45'+8 Anderson Lopes11m 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' Y. Nakasaka N. Fujimoto
  6. 46' Anderson Lopes · Lucas Fernandes 3-0
  7. 53' 3-1 H. Yamaguchi · Y. Nakasaka
  8. 57' 3-2 K. Furuhashi
  9. 62' T. Takamine C. Songkrasin
  10. 67' 3-3 K. Furuhashi11m
  11. 77' Y. Oda K. Furuhashi
  12. 79' R. Aoki D. Suga
  13. 84' R. Hatsuse A. Masuyama
  14. 86' 3-4 H. Yamaguchi · D. Sasaki
  15. 90'+1 T. Nakashima Y. Komai
  16. 90' T. Yasui D. Sasaki
  17. 90' L. Osaki Sergi Samper
  18. FT3-4

Đội hình

Consadole Sapporo Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Petrović
  1. 34K. Nakano 5.3
  2. 5A. Fukumori 7.3
  3. 20Kim Min-Tae 6.2
  4. 2S. Tanaka 5.3
  5. 10H. Miyazawa 6.9
  6. 14Y. Komai ▼ 90' 6.0
  7. 18C. Songkrasin ▼ 62' 6.3
  8. 7Lucas Fernandes 8.0
  9. 9T. Kaneko 6.3
  10. 11Anderson Lopes ⚽3 8.5
  11. 4D. Suga ▼ 79' 6.2

Dự bị 7

  1. 6T. Takamine ▲ 62' 6.5
  2. 28R. Aoki ▲ 79' 6.2
  3. 45T. Nakashima ▲ 90'
  4. 50D. Okamura
  5. 44S. Ono
  6. 1T. Sugeno
  7. 23Y. Nakano
Vissel Kobe Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Miura
  1. 1D. Maekawa 5.6
  2. 24G. Sakai 6.7
  3. 23T. Yamakawa 5.9
  4. 3Y. Kobayashi 6.2
  5. 17R. Kikuchi 7.6
  6. 5H. Yamaguchi ⚽2 8.3
  7. 6Sergi Samper ▼ 90' 6.9
  8. 37A. Masuyama ▼ 84' 6.9
  9. 11K. Furuhashi ⚽2 ▼ 77' 8.9
  10. 22D. Sasaki ▼ 90' 7.3
  11. 9N. Fujimoto ▼ 46' 6.3

Dự bị 7

  1. 31Y. Nakasaka ▲ 46' 6.9
  2. 41Y. Oda ▲ 77' 6.5
  3. 19R. Hatsuse ▲ 84' 6.3
  4. 14T. Yasui ▲ 90'
  5. 25L. Osaki ▲ 90'
  6. 32R. Hironaga
  7. 26N. Sakurauchi

Thống kê

003
410
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm12
3Trúng đích7
10Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
3Phạt góc4
2Việt vị0
19Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
3Cứu thua0
441Chuyền bóng452
338Chuyền chính xác344
77%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kawasaki Frontale
38 81 - 28 +53 92
2
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
38 82 - 35 +47 79
3
Vissel Kobe
38 62 - 36 +26 73
4
Kashima
38 62 - 36 +26 69
5
Nagoya Grampus
38 44 - 30 +14 66
6
Urawa
38 45 - 38 +7 63
7
Sagan Tosu
38 43 - 35 +8 59
8
Avispa Fukuoka
38 42 - 37 +5 54
9
F.C. Tokyo
38 49 - 53 -4 53
10
Consadole Sapporo
38 48 - 50 -2 51
11
Sanfrecce Hiroshima
38 44 - 42 +2 49
12
Cerezo Osaka
38 47 - 51 -4 48
13
Gamba Osaka
38 33 - 49 -16 44
14
Shimizu S-Pulse
38 37 - 54 -17 42
15
Kashiwa Reysol
38 37 - 56 -19 41
16
Shonan Bellmare
38 36 - 41 -5 37
17
Tokushima Vortis
38 34 - 55 -21 36
18
Oita Trinita
38 31 - 55 -24 35
19
Vegalta Sendai
38 31 - 62 -31 28
20
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
38 32 - 77 -45 27
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu49
71Ghi được76
68Thủng lưới45
1.42Bàn thắng mỗi trận1.55
10Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn19
32Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu