Calcio Foggia 1920
5 : 1
FT · Hiệp một 5:0
·
Catania FC

Calcio Foggia 1920 vs Catania FC

Tỷ số chung cuộc: Calcio Foggia 1920 5-1 Catania FC tại Serie C - Girone C, 20 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Calcio Foggia 1920 thắng 4, hòa 5, Catania FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 33
Sân vận động
Stadio Comunale Pino Zaccheria, Foggia
Trọng tài
M. Pascarella
Phong độ
LWDLL Calcio Foggia 1920
LLLWL Catania FC
  1. 1' D. Merola 1-0
  2. 17' A. Curcio 2-0
  3. 19' A. Albertini
  4. 24' G. Pinto
  5. 25' J. Ferrante 3-0
  6. 35' G. Sciacca
  7. 39' D. Petermann 4-0
  8. 44' D. Merola 5-0
  9. HT5-0
  10. 46' A. Zanchi S. Russini
  11. 46' A. Piccolo K. Biondi
  12. 46' R. Cataldi A. Provenzano
  13. 52' D. Petermann
  14. 58' P. Simonetti G. Pinto
  15. 63' A. Rizzo Pinna A. Curcio
  16. 63' V. Garofalo A. Di Paolantonio
  17. 63' G. Turchetta J. Ferrante
  18. 65' R. Cataldi
  19. 70' L. Moro
  20. 75' D. Di Pasquale
  21. 75' M. Izco G. Rosaia
  22. 76' 5-1 J. Greco
  23. 86' P. Vitali D. Merola
  24. 86' A. Gallo M. Rocca
  25. FT5-1

Đội hình

Calcio Foggia 1920 HLV: Z. Zeman
  1. 22D. Dalmasso
  2. 19G. Sciacca
  3. 33A. Rizzo
  4. 6D. Di Pasquale
  5. 2A. Garattoni
  6. 31A. Di Paolantonio ▼ 63'
  7. 25D. Petermann
  8. 8M. Rocca ▼ 86'
  9. 10A. Curcio ▼ 63'
  10. 9J. Ferrante ▼ 63'
  11. 18D. Merola ▼ 86'

Dự bị 10

  1. 7A. Rizzo Pinna ▲ 63'
  2. 21V. Garofalo ▲ 63'
  3. 24G. Turchetta ▲ 63'
  4. 11P. Vitali ▲ 86'
  5. 4A. Gallo ▲ 86'
  6. 12G. Volpe
  7. 14S. Maselli
  8. 35F. Buschiazzo
  9. 20D. Girasole
  10. 38G. Nicolao
Catania FC HLV: F. Baldini
  1. 1A. Sala
  2. 26F. Lorenzini
  3. 16A. Albertini
  4. 18J. Monteagudo
  5. 5A. Provenzano ▼ 46'
  6. 8G. Rosaia ▼ 75'
  7. 19G. Pinto ▼ 58'
  8. 15J. Greco
  9. 10K. Biondi ▼ 46'
  10. 20S. Russini ▼ 46'
  11. 24L. Moro

Dự bị 12

  1. 29A. Zanchi ▲ 46'
  2. 14A. Piccolo ▲ 46'
  3. 23R. Cataldi ▲ 46'
  4. 28P. Simonetti ▲ 58'
  5. 13M. Izco ▲ 75'
  6. 6L. Ercolani
  7. 12G. Stancampiano
  8. 21P. Ropolo
  9. 31F. Russo
  10. 2S. Pino
  11. 3Claiton
  12. 33G. Bianco

Thống kê

03
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Bari
36 52 - 26 +26 75
2
U.S. Catanzaro 1929
36 57 - 26 +31 67
3
Palermo F.C.
36 64 - 33 +31 66
4
Calcio Avellino S.S.D.
36 45 - 26 +19 64
5
S.S. Monopoli 1966
36 38 - 31 +7 59
6
Virtus Francavilla Calcio
36 48 - 38 +10 56
7
Calcio Foggia 1920
36 62 - 51 +11 54
8
SS Turris Calcio
36 52 - 49 +3 52
9
Guidonia Montecelio 1937
36 40 - 38 +2 51
10
AZ Picerno
36 41 - 45 -4 50
11
S.S. Juve Stabia
36 44 - 36 +8 49
12
Latina Calcio 1932
36 37 - 42 -5 45
13
Campobasso FC
36 51 - 62 -11 44
14
A.C.R. Messina
36 40 - 57 -17 39
15
Taranto F.C. 1927
36 31 - 40 -9 39
16
Potenza Calcio
36 37 - 51 -14 37
17
S.S. Fidelis Andria 1928
36 26 - 45 -19 30
18
Paganese Calcio 1926
36 36 - 69 -33 26
19
U.S. Vibonese Calcio
36 24 - 60 -36 21
20
Catania FC
0 0 - 0 0 0
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu36
81Ghi được54
59Thủng lưới52
1.8Bàn thắng mỗi trận1.5
11Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn18
43Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu