Catania FC vs Casertana F.C.
Tỷ số chung cuộc: Catania FC 3-0 Casertana F.C. tại Serie C - Girone C, 25 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Catania FC thắng 4, hòa 5, Casertana F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 37
- Sân vận động
- Stadio Angelo Massimino, Catania
- Trọng tài
- N. Marini
- Phong độ
- LLLLW Catania FC
- DLDWD Casertana F.C.
- 10' M. Avellaphản lưới 1-0
- 20' ▲ M. Matese ▼ N. Izzillo
- 35' Reginaldo 2-0
- 38' M. Matese
- 45'+2 A. Giosa
- HT2-0
- 63' A. Bordin
- 66' ▲ G. Rosaia ▼ M. Izco
- 70' ▲ S. Santoro ▼ A. Bordin
- 70' ▲ F. Buschiazzo ▼ L. Carillo
- 76' ▲ M. Varešanović ▼ C. Del Grosso
- 76' ▲ F. Rillo ▼ L. Castaldo
- 76' A. Giosa 3-0
- 77' ▲ A. Albertini ▼ F. Golfo
- 77' ▲ K. Manneh ▼ Reginaldo
- 84' ▲ A. Vrikis ▼ M. Welbeck
- 84' ▲ A. Zanchi ▼ G. Pinto
- FT3-0
Đội hình
- 22Miguel Angel
- 4A. Giosa
- 5T. Silvestri
- 26L. Calapai
- 13M. Izco ▼ 66'
- 6M. Welbeck ▼ 84'
- 23J. Dall'Oglio
- 20G. Pinto ▼ 84'
- 15L. Maldonado
- 10Reginaldo ▼ 77'
- 28F. Golfo ▼ 77'
Dự bị 11
- 8G. Rosaia ▲ 66'
- 16A. Albertini ▲ 77'
- 19K. Manneh ▲ 77'
- 11A. Vrikis ▲ 84'
- 29A. Zanchi ▲ 84'
- 1A. Santurro
- 3Claiton
- 14A. Piccolo
- 17S. Sales
- 30M. Volpe
- 34F. Borriello
- 22M. Avella
- 31C. Del Grosso ▼ 76'
- 13L. Carillo ▼ 70'
- 17C. Hadziosmanovic
- 14V. Ciriello
- 8N. Izzillo ▼ 20'
- 23A. Bordin ▼ 70'
- 11S. Rosso
- 24S. Icardi
- 10L. Castaldo ▼ 76'
- 25L. Cuppone
Dự bị 12
- 16M. Matese ▲ 20'
- 4S. Santoro ▲ 70'
- 5F. Buschiazzo ▲ 70'
- 21M. Varešanović ▲ 76'
- 32F. Rillo ▲ 76'
- 9P. De Sarlo
- 12M. Živković
- 15D. De Vivo
- 20G. Turchetta
- 28G. De Lucia
- 30V. Polito
- 33S. Longo
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 95 - 32 | +63 | 90 | |
| 2 | 36 | 44 - 29 | +15 | 68 | |
| 3 | 36 | 53 - 33 | +20 | 68 | |
| 4 | 36 | 52 - 34 | +18 | 63 | |
| 5 | 36 | 51 - 39 | +12 | 61 | |
| 6 | 36 | 50 - 38 | +12 | 59 | |
| 7 | 36 | 44 - 40 | +4 | 53 | |
| 8 | 36 | 38 - 34 | +4 | 52 | |
| 9 | 36 | 36 - 39 | -3 | 51 | |
| 10 | 36 | 47 - 59 | -12 | 45 | |
| 11 | 36 | 43 - 51 | -8 | 41 | |
| 12 | 36 | 36 - 42 | -6 | 40 | |
| 13 | 36 | 38 - 52 | -14 | 39 | |
| 14 | 36 | 40 - 56 | -16 | 39 | |
| 15 | 36 | 32 - 44 | -12 | 38 | |
| 16 | 36 | 34 - 37 | -3 | 36 | |
| 17 | 36 | 26 - 49 | -23 | 32 | |
| 18 | 36 | 28 - 51 | -23 | 30 | |
| 19 | 36 | 27 - 55 | -28 | 23 | |
| 20 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
52Ghi được51
43Thủng lưới60
1.37Bàn thắng mỗi trận1.34
12Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn19
32Hiệp hai26