Frosinone Calcio
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
S.S. Juve Stabia

Frosinone Calcio vs S.S. Juve Stabia

Tỷ số chung cuộc: Frosinone Calcio 3-0 S.S. Juve Stabia tại Serie B, 8 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Frosinone Calcio thắng 4, hòa 3, S.S. Juve Stabia thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 15
Sân vận động
Stadio Benito Stirpe, Frosinone
Phong độ
WLWDW Frosinone Calcio
WLLWL S.S. Juve Stabia
  1. 36' Nicola Mosti
  2. 45' G. Kvernadze · G. Bracaglia 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' G. De Pieri K. Piscopo
  5. 56' G. Stabile M. Ruggero
  6. 61' G. Calvani · G. Calo 2-0
  7. 62' F. Maistro C. Pierobon
  8. 65' G. Kvernadze · M. Cichella 3-0
  9. 73' F. Gelli G. Kvernadze
  10. 74' J. Gelli G. Calvani
  11. 81' M. Zilli A. Raimondo
  12. 81' M. Mannini A. Cacciamani
  13. 81' G. Leone N. Mosti
  14. 86' D. Biraschi F. Ghedjemis
  15. 86' F. Grosso G. Calo
  16. 87' Giuseppe Leone
  17. FT3-0

Đội hình

Frosinone Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Massimiliano Alvini
  1. 22L. Palmisani 6.7
  2. 20A. Oyono 8.0
  3. 3G. Calvani ▼ 74' 7.9
  4. 2G. Cittadini 7.2
  5. 79G. Bracaglia 7.6
  6. 16M. Cichella 7.5
  7. 14G. Calo ▼ 86' 7.9
  8. 7F. Ghedjemis ▼ 86' 7.2
  9. 8I. Koutsoupias 7.0
  10. 17G. Kvernadze ⚽2 ▼ 73' 8.3
  11. 9A. Raimondo ▼ 81' 5.9

Dự bị 12

  1. 1A. Sherri
  2. 75M. Pisseri
  3. 4D. Biraschi ▲ 86' 6.6
  4. 5R. Marchizza
  5. 6J. Gelli ▲ 74' 6.9
  6. 10F. Gelli ▲ 73' 6.7
  7. 18F. Grosso ▲ 86' 6.6
  8. 19N. Corrado
  9. 21J. Oyono
  10. 28M. Zilli ▲ 81' 6.3
  11. 32E. Masciangelo
  12. 92B. L. Kone
S.S. Juve Stabia Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Ignazio Abate
  1. 1A. Confente 6.9
  2. 4M. Ruggero ▼ 56' 7.3
  3. 33A. Giorgini 6.3
  4. 6M. Bellich 5.9
  5. 24L. Carissoni 6.3
  6. 98N. Mosti ▼ 81' 6.7
  7. 29O. Correia 6.6
  8. 10C. Pierobon ▼ 62' 6.2
  9. 77A. Cacciamani ▼ 81' 6.0
  10. 11K. Piscopo ▼ 46' 6.5
  11. 27L. Candellone 5.9

Dự bị 12

  1. 23P. Boer
  2. 15M. Baldi
  3. 76M. Mannini ▲ 81' 6.9
  4. 3F. Reale
  5. 19G. Stabile ▲ 56' 6.2
  6. 17A. Ciammaglichella
  7. 21G. De Pieri ▲ 46' 6.5
  8. 20E. Duca
  9. 55G. Leone ▲ 81' 6.5
  10. 37F. Maistro ▲ 62' 6.7
  11. 45F. Zuccon
  12. 9A. Gabrielloni

Thống kê

004
120
49%Kiểm soát bóng51%
18Dứt điểm10
8Trúng đích0
9Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
4Phạt góc1
1Việt vị2
11Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
0Cứu thua5
419Chuyền bóng446
345Chuyền chính xác352
82%Chính xác chuyền79%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu43
80Ghi được54
39Thủng lưới52
1.86Bàn thắng mỗi trận1.26
18Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn19
43Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu