Palermo F.C. vs Reggio Audace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Palermo F.C. 2-0 Reggio Audace F.C. tại Serie B, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Palermo F.C. thắng 4, hòa 1, Reggio Audace F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 10
- Sân vận động
- Stadio Renzo Barbera, Palermo
- Phong độ
- WWWWW Palermo F.C.
- WLDWW Reggio Audace F.C.
- 15' C. Gomes · F. Di Francesco 1-0
- 26' T. Henry 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ M. Portanova ▼ N. Girma
- 48' Lorenzo Ignacchiti
- 50' Manuel Marras
- 65' ▲ A. Vasić ▼ V. Verre
- 65' ▲ I. Nedelcearu ▼ R. Baniya
- 66' ▲ O. Okwonkwo ▼ L. Vido
- 66' ▲ M. Maggio ▼ L. Ignacchiti
- 66' ▲ A. Vergara ▼ M. Marras
- 72' ▲ K. Lund ▼ P. Ceccaroni
- 73' ▲ J. Le Douaron ▼ T. Henry
- 75' Claudio Gomes
- 78' ▲ S. Pettinari ▼ L. Štulac
- 86' ▲ A. Buttaro ▼ R. Insigne
- FT2-0
Đội hình
- 1S. Desplanches 7.3
- 23S. Diakité 7.3
- 4R. Baniya ▼ 65' 6.6
- 43D. Nikolaou 7.2
- 32P. Ceccaroni ▼ 72' 7.2
- 6C. Gomes ⚽ 7.9
- 11R. Insigne ▼ 86' 7.5
- 8J. Segre 7.7
- 26V. Verre ▼ 65' 7.2
- 17F. Di Francesco ⇢ 7.5
- 20T. Henry ⚽ ▼ 73' 7.2
Dự bị 12
- 14A. Vasić ▲ 65' 6.6
- 18I. Nedelcearu ▲ 65' 6.6
- 3K. Lund ▲ 72' 6.9
- 21J. Le Douaron ▲ 73' 7.0
- 25A. Buttaro ▲ 86' 6.6
- 12M. Nespola
- 29P. Peda
- 27N. Pierozzi
- 7F. Di Mariano
- 19S. Appuah
- 46S. Sirigu
- 10F. Ranocchia
- 22F. Bardi 6.3
- 15R. Fiamozzi 6.9
- 13A. Meroni 6.9
- 44L. Lucchesi 6.7
- 24A. Fontanarosa 7.0
- 7M. Marras ▼ 66' 6.5
- 6L. Štulac ▼ 78' 6.6
- 5A. Sersanti 6.5
- 25L. Ignacchiti ▼ 66' 6.3
- 80N. Girma ▼ 46' 6.5
- 10L. Vido ▼ 66' 7.0
Dự bị 12
- 90M. Portanova ▲ 46' 6.3
- 18O. Okwonkwo ▲ 66' 6.3
- 27M. Maggio ▲ 66' 7.0
- 30A. Vergara ▲ 66' 6.3
- 23S. Pettinari ▲ 78' 6.7
- 1E. Motta
- 31M. Sampirisi
- 87Y. Nahounou
- 29O. Urso
- 17L. Libutti
- 16T. Reinhart
- 8L. Cigarini
Thống kê
01⚑5
⚑420
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm6
4Trúng đích3
8Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn1
5Phạt góc4
0Việt vị4
17Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
426Chuyền bóng396
363Chuyền chính xác316
85%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 78 - 38 | +40 | 82 | |
| 2 | 38 | 64 - 36 | +28 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 33 | +26 | 66 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 61 | |
| 5 | 38 | 42 - 41 | +1 | 55 | |
| 6 | 38 | 51 - 45 | +6 | 53 | |
| 7 | 38 | 46 - 47 | -1 | 53 | |
| 8 | 38 | 52 - 43 | +9 | 52 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 48 | |
| 10 | 38 | 50 - 57 | -7 | 46 | |
| 11 | 38 | 48 - 50 | -2 | 45 | |
| 12 | 38 | 39 - 49 | -10 | 45 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 44 | |
| 14 | 38 | 47 - 56 | -9 | 44 | |
| 15 | 38 | 42 - 48 | -6 | 43 | |
| 16 | 38 | 37 - 50 | -13 | 43 | |
| 17 | 38 | 37 - 47 | -10 | 42 | |
| 18 | 38 | 38 - 49 | -11 | 41 | |
| 19 | 38 | 30 - 56 | -26 | 39 | |
| 20 | 38 | 32 - 56 | -24 | 30 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu43
59Ghi được49
51Thủng lưới61
1.28Bàn thắng mỗi trận1.14
15Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn21
27Hiệp hai24