Palermo F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Reggio Audace F.C.

Palermo F.C. vs Reggio Audace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Palermo F.C. 1-2 Reggio Audace F.C. tại Serie B, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Palermo F.C. thắng 3, hòa 1, Reggio Audace F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Renzo Barbera, Palermo
Phong độ
WWWWW Palermo F.C.
WLDWW Reggio Audace F.C.
  1. 32' Lorenzo Libutti
  2. 35' M. Brunori · F. Lucioni 1-0
  3. 37' Matteo Brunori
  4. 43' Alessandro Marcandalli
  5. HT1-0
  6. 51' Liam Henderson
  7. 52' 1-1 M. Portanova
  8. 56' E. Soleri L. Mancuso
  9. 56' J. Segre L. Henderson
  10. 66' 1-2 P. Rozzio
  11. 67' F. Ranocchia A. Buttaro
  12. 73' R. Insigne I. Nedelcearu
  13. 73' C. Traorè F. Di Francesco
  14. 74' J. Antiste M. Portanova
  15. 80' O. Okwonkwo C. Gondo
  16. 90'+1 L. Cigarini A. Bianco
  17. 90'+1 M. Pajač E. Pieragnolo
  18. FT1-2

Đội hình

Palermo F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Mignani
  1. 22M. Pigliacelli 6.3
  2. 23S. Diakité 6.9
  3. 5F. Lucioni 7.6
  4. 18I. Nedelcearu ▼ 73' 6.7
  5. 25A. Buttaro ▼ 67' 6.7
  6. 53L. Henderson ▼ 56' 6.7
  7. 4C. Gomes 6.6
  8. 17F. Di Francesco ▼ 73' 7.5
  9. 3K. Lund 7.5
  10. 7L. Mancuso ▼ 56' 6.2
  11. 9M. Brunori 8.3

Dự bị 11

  1. 27E. Soleri ▲ 56' 7.0
  2. 8J. Segre ▲ 56' 6.7
  3. 14F. Ranocchia ▲ 67' 6.6
  4. 11R. Insigne ▲ 73' 7.5
  5. 70C. Traorè ▲ 73' 6.6
  6. 15I. Marconi
  7. 6L. Štulac
  8. 2S. Graves
  9. 32P. Ceccaroni
  10. 13A. Kanurić
  11. 1S. Desplanches
Reggio Audace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Nesta
  1. 12G. Satalino 6.6
  2. 17L. Libutti 6.5
  3. 4P. Rozzio 7.9
  4. 27A. Marcandalli 7.3
  5. 15R. Fiamozzi 6.7
  6. 77E. Kabashi 7.6
  7. 42A. Bianco ▼ 90' 6.9
  8. 3E. Pieragnolo ▼ 90' 6.3
  9. 90M. Portanova ▼ 74' 7.3
  10. 72F. Melegoni 6.9
  11. 11C. Gondo ▼ 80' 6.7

Dự bị 12

  1. 28J. Antiste ▲ 74' 6.6
  2. 18O. Okwonkwo ▲ 80' 6.6
  3. 8L. Cigarini ▲ 90'
  4. 29M. Pajač ▲ 90'
  5. 20Álex Blanco
  6. 25P. Szymiński
  7. 7Muhamed Djamanca
  8. 16T. Reinhart
  9. 1A. Sposito
  10. 30A. Vergara
  11. 9L. Vido
  12. 23S. Pettinari

Thống kê

017
720
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm11
2Trúng đích5
10Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
7Phạt góc7
0Việt vị1
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
468Chuyền bóng392
408Chuyền chính xác331
87%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Parma Calcio 1913
38 66 - 35 +31 76
2
Como 1907
38 58 - 40 +18 73
3
Venezia F.C.
38 69 - 46 +23 70
4
U.S. Cremonese
38 50 - 32 +18 67
5
U.S. Catanzaro 1929
38 59 - 50 +9 60
6
Palermo F.C.
38 62 - 53 +9 56
7
U.C. Sampdoria
38 53 - 50 +3 55
8
Brescia
38 44 - 40 +4 51
9
Cosenza Calcio
38 47 - 42 +5 47
10
Modena F.C. 2018
38 41 - 47 -6 47
11
Reggio Audace F.C.
38 38 - 45 -7 47
12
F.C. Südtirol
38 46 - 48 -2 47
13
A.C. Pisa 1909
38 51 - 54 -3 46
14
A.S. Cittadella
38 40 - 47 -7 46
15
Spezia Calcio
38 36 - 49 -13 44
16
Ternana Calcio
38 43 - 50 -7 43
17
S.S.C. Bari
38 38 - 49 -11 41
18
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 38 - 42 -4 41
19
Feralpisalò
38 44 - 65 -21 33
20
Calcio Lecco 1912
38 35 - 74 -39 26
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu43
72Ghi được54
62Thủng lưới51
1.57Bàn thắng mỗi trận1.26
12Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn19
38Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu