F.C. Südtirol
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
U.S. Catanzaro 1929

F.C. Südtirol vs U.S. Catanzaro 1929

Tỷ số chung cuộc: F.C. Südtirol 0-1 U.S. Catanzaro 1929 tại Serie B, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: F.C. Südtirol thắng 2, hòa 4, U.S. Catanzaro 1929 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 9
Sân vận động
Stadio Marco Druso, Bozen
Phong độ
WDWDW F.C. Südtirol
WDLLL U.S. Catanzaro 1929
  1. 37' Stefano Scognamillo
  2. 40' Nicolò Brighenti
  3. 43' 0-1 P. Iemmello · L. Verna
  4. HT0-1
  5. 46' E. Pecorino M. Rover
  6. 62' A. Oliveri E. Brignola
  7. 62' L. D'Andrea T. Biasci
  8. 66' A. Cisco G. Lunetta
  9. 75' N. Siega S. Davì
  10. 75' L. Lonardi J. Broh
  11. 78' A. Donnarumma L. Krajnc
  12. 78' D. Veroli P. Katseris
  13. 85' M. Stoppa J. Vandeputte
  14. 87' K. Vinetot G. Cuomo
  15. 90'+1 Nicholas Siega
  16. 90'+3 Matteo Stoppa
  17. FT0-1

Đội hình

F.C. Südtirol Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Bisoli
  1. 1G. Poluzzi
  2. 30A. Giorgini
  3. 14G. Cuomo ▼ 87'
  4. 55A. Masiello
  5. 24S. Davì ▼ 75'
  6. 11R. Ciervo
  7. 21F. Tait
  8. 15J. Broh ▼ 75'
  9. 18M. Rover ▼ 46'
  10. 8G. Lunetta ▼ 66'
  11. 90R. Odogwu

Dự bị 11

  1. 9E. Pecorino ▲ 46'
  2. 26A. Cisco ▲ 66'
  3. 7N. Siega ▲ 75'
  4. 77L. Lonardi ▲ 75'
  5. 5K. Vinetot ▲ 87'
  6. 6L. Ghiringhelli
  7. 3A. Cagnano
  8. 12G. Drago
  9. 28R. Kofler
  10. 42D. Peeters
  11. 27C. Shiba
U.S. Catanzaro 1929 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: V. Vivarini
  1. 1A. Fulignati
  2. 14S. Scognamillo
  3. 23N. Brighenti
  4. 32L. Krajnc ▼ 78'
  5. 77P. Katseris ▼ 78'
  6. 18A. Ghion
  7. 8L. Verna
  8. 27J. Vandeputte ▼ 85'
  9. 17E. Brignola ▼ 62'
  10. 28T. Biasci ▼ 62'
  11. 9P. Iemmello

Dự bị 12

  1. 33A. Oliveri ▲ 62'
  2. 7L. D'Andrea ▲ 62'
  3. 99A. Donnarumma ▲ 78'
  4. 72D. Veroli ▲ 78'
  5. 19M. Stoppa ▲ 85'
  6. 22E. Borrelli
  7. 44K. Miranda
  8. 21M. Pompetti
  9. 70G. Ambrosino
  10. 24D. Sounas
  11. 16A. Sala
  12. 20S. Pontisso

Thống kê

014
430
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm13
3Trúng đích6
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn4
4Phạt góc4
4Việt vị1
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
5Cứu thua3
321Chuyền bóng464
237Chuyền chính xác393
74%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Parma Calcio 1913
38 66 - 35 +31 76
2
Como 1907
38 58 - 40 +18 73
3
Venezia F.C.
38 69 - 46 +23 70
4
U.S. Cremonese
38 50 - 32 +18 67
5
U.S. Catanzaro 1929
38 59 - 50 +9 60
6
Palermo F.C.
38 62 - 53 +9 56
7
U.C. Sampdoria
38 53 - 50 +3 55
8
Brescia
38 44 - 40 +4 51
9
Cosenza Calcio
38 47 - 42 +5 47
10
Modena F.C. 2018
38 41 - 47 -6 47
11
Reggio Audace F.C.
38 38 - 45 -7 47
12
F.C. Südtirol
38 46 - 48 -2 47
13
A.C. Pisa 1909
38 51 - 54 -3 46
14
A.S. Cittadella
38 40 - 47 -7 46
15
Spezia Calcio
38 36 - 49 -13 44
16
Ternana Calcio
38 43 - 50 -7 43
17
S.S.C. Bari
38 38 - 49 -11 41
18
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 38 - 42 -4 41
19
Feralpisalò
38 44 - 65 -21 33
20
Calcio Lecco 1912
38 35 - 74 -39 26
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu45
47Ghi được68
55Thủng lưới65
1.12Bàn thắng mỗi trận1.51
11Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu