Frosinone Calcio
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Cagliari Calcio

Frosinone Calcio vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: Frosinone Calcio 2-2 Cagliari Calcio tại Serie B, 27 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Frosinone Calcio thắng 1, hòa 3, Cagliari Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 14
Sân vận động
Stadio Benito Stirpe, Frosinone
Trọng tài
M. Fabbri
Phong độ
WLWDW Frosinone Calcio
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 14' 0-1 Zito Luvumbo · F. Carboni
  2. 32' M. Rohdén · L. Garritano 1-1
  3. HT1-1
  4. 53' Franco Carboni
  5. 55' A. Barreca F. Carboni
  6. 55' A. Makoumbou N. Viola
  7. 61' R. Insigne L. Moro
  8. 61' G. Frabotta M. Cotali
  9. 67' Roberto Insigne
  10. 67' R. Insigne · S. Mulattieri 2-1
  11. 73' M. Mancosu M. Rog
  12. 77' K. Lulić L. Garritano
  13. 77' M. Bočić M. Rohdén
  14. 82' L. Pavoletti A. Di Pardo
  15. 83' A. Deiola Zito Luvumbo
  16. 88' G. Borrelli S. Mulattieri
  17. 90'+5 Luca Mazzitelli
  18. 90'+3 Nahitan Nández
  19. 90'+10 Leonardo Pavoletti
  20. 90'+7 2-2 G. Lapadula11m
  21. FT2-2

Đội hình

Frosinone Calcio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Grosso
  1. 22S. Turati 5.9
  2. 31M. Sampirisi 6.7
  3. 5F. Lucioni 6.7
  4. 20L. Ravanelli 6.7
  5. 29M. Cotali ▼ 61' 7.0
  6. 7M. Rohdén ▼ 77' 7.2
  7. 36L. Mazzitelli 6.7
  8. 11D. Boloca 7.5
  9. 16L. Garritano ▼ 77' 7.7
  10. 24L. Moro ▼ 61' 6.3
  11. 9S. Mulattieri ▼ 88' 7.3

Dự bị 12

  1. 94R. Insigne ▲ 61' 7.2
  2. 99G. Frabotta ▲ 61' 6.2
  3. 8K. Lulić ▲ 77' 6.5
  4. 19M. Bočić ▲ 77' 6.6
  5. 90G. Borrelli ▲ 88' 6.7
  6. 41A. Oliveri
  7. 25P. Szymiński
  8. 1L. Loria
  9. 2A. Oyono
  10. 21R. Ciervo
  11. 30I. Monterisi
  12. 23S. Kalaj
Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: F. Liverani
  1. 1B. Radunović 7.2
  2. 99A. Di Pardo ▼ 82' 6.7
  3. 24E. Capradossi 7.0
  4. 33A. Obert 6.9
  5. 16F. Carboni ▼ 55' 6.9
  6. 8N. Nández 6.3
  7. 10N. Viola ▼ 55' 6.7
  8. 6M. Rog ▼ 73' 6.3
  9. 39C. Kourfalidis 6.6
  10. 9G. Lapadula 7.2
  11. 77Zito Luvumbo ▼ 83' 7.2

Dự bị 12

  1. 27A. Barreca ▲ 55' 6.5
  2. 29A. Makoumbou ▲ 55' 6.3
  3. 5M. Mancosu ▲ 73' 6.9
  4. 30L. Pavoletti ▲ 82' 6.3
  5. 14A. Deiola ▲ 83' 6.3
  6. 4A. Dossena
  7. 23N. Lella
  8. 19V. Millico
  9. 28G. Zappa
  10. 18S. Aresti
  11. 15G. Altare
  12. 20G. Pereiro

Thống kê

024
620
47%Kiểm soát bóng53%
18Dứt điểm11
8Trúng đích4
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
11Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
4Phạt góc6
0Việt vị3
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
2Cứu thua6
416Chuyền bóng461
296Chuyền chính xác346
71%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Frosinone Calcio
38 63 - 26 +37 80
2
Genoa C.F.C.
38 53 - 28 +25 73
3
S.S.C. Bari
38 58 - 37 +21 65
4
Parma Calcio 1913
38 48 - 39 +9 60
5
Cagliari Calcio
38 50 - 34 +16 60
6
F.C. Südtirol
38 38 - 34 +4 58
7
Reggina 1914
38 49 - 45 +4 50
8
Venezia F.C.
38 51 - 50 +1 49
9
Palermo F.C.
38 48 - 49 -1 49
10
Modena F.C. 2018
38 47 - 53 -6 48
11
A.C. Pisa 1909
38 48 - 42 +6 47
12
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 40 - 47 -7 47
13
Como 1907
38 47 - 48 -1 47
14
Ternana Calcio
38 37 - 52 -15 43
15
A.S. Cittadella
38 34 - 45 -11 43
16
Brescia
38 36 - 57 -21 40
17
Cosenza Calcio
38 30 - 53 -23 40
18
A.C. Perugia
38 40 - 52 -12 39
19
S.P.A.L.
38 41 - 51 -10 38
20
Benevento Calcio
38 33 - 49 -16 35
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu48
69Ghi được67
31Thủng lưới48
1.68Bàn thắng mỗi trận1.4
21Giữ sạch lưới17
19Trên 2.5 bàn21
44Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu