Cosenza Calcio vs Benevento Calcio
Tỷ số chung cuộc: Cosenza Calcio 1-0 Benevento Calcio tại Serie B, 14 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cosenza Calcio thắng 4, hòa 2, Benevento Calcio thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 28
- Sân vận động
- Stadio San Vito-Luigi Marulla, Cosenza
- Trọng tài
- A. Rapuano
- Phong độ
- WLLLL Cosenza Calcio
- WLLDL Benevento Calcio
- 30' Salvatore Elia
- 34' Joaquín Larrivey
- HT0-0
- 63' ▲ R. Kongolo ▼ A. Gerbo
- 64' ▲ A. Tello ▼ Diego Farias
- 72' ▲ G. Moncini ▼ S. Elia
- 73' ▲ L. Pandolfi ▼ J. Larrivey
- 84' ▲ E. Brignola ▼ A. Ioniţă
- 87' M. Camporese · A. Florenzi 1-0
- 90'+1 ▲ M. Zilli ▼ G. Caso
- 90' ▲ D. Liotti ▼ A. Di Pardo
- FT1-0
Đội hình
- 31K. Matošević 7.9
- 23M. Camporese ⚽ 8.2
- 5M. Rigione 7.3
- 15S. Väisänen 7.2
- 25A. Gerbo ▼ 63' 6.2
- 92M. Šitum 7.7
- 4M. Carraro 7.6
- 99A. Di Pardo ▼ 90' 7.0
- 34A. Florenzi ⇢ 7.3
- 32J. Larrivey ▼ 73' 6.7
- 10G. Caso ▼ 90' 6.6
Dự bị 12
- 36R. Kongolo ▲ 63' 6.5
- 7L. Pandolfi ▲ 73' 6.3
- 40M. Zilli ▲ 90'
- 94D. Liotti ▲ 90'
- 26M. Vigorito
- 77E. Ndoj
- 48A. Arioli
- 55A. Hristov
- 24E. Sarri
- 21A. Vallocchia
- 19L. Palmiero
- 16M. Venturi
- 29A. Paleari 6.5
- 3G. Letizia 6.9
- 93F. Barba 6.6
- 14A. Vogliacco 6.7
- 23A. Ioniţă ▼ 84' 6.5
- 16R. Improta 6.2
- 4G. Acampora 7.0
- 24M. Viviani 7.5
- 7S. Elia ▼ 72' 6.6
- 11Diego Farias ▼ 64' 6.9
- 88F. Forte 6.7
Dự bị 12
- 8A. Tello ▲ 64' 6.3
- 21G. Moncini ▲ 72' 6.3
- 99E. Brignola ▲ 84' 6.9
- 38A. Talia
- 17J. Petriccione
- 58C. Pastina
- 19R. Insigne
- 12N. Manfredini
- 25M. Sau
- 18D. Foulon
- 2B. Gyamfi
- 32E. Masciangelo
Thống kê
01⚑3
⚑410
37%Kiểm soát bóng63%
7Dứt điểm16
3Trúng đích5
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn5
3Phạt góc4
1Việt vị4
14Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
5Cứu thua2
324Chuyền bóng558
227Chuyền chính xác454
70%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 31 | +28 | 71 | |
| 2 | 38 | 57 - 39 | +18 | 69 | |
| 3 | 38 | 48 - 35 | +13 | 67 | |
| 4 | 38 | 60 - 38 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 55 - 35 | +20 | 66 | |
| 6 | 38 | 52 - 42 | +10 | 65 | |
| 7 | 38 | 62 - 39 | +23 | 63 | |
| 8 | 38 | 40 - 32 | +8 | 58 | |
| 9 | 38 | 58 - 45 | +13 | 58 | |
| 10 | 38 | 58 - 61 | -3 | 54 | |
| 11 | 38 | 38 - 36 | +2 | 52 | |
| 12 | 38 | 48 - 43 | +5 | 49 | |
| 13 | 38 | 49 - 54 | -5 | 47 | |
| 14 | 38 | 31 - 49 | -18 | 46 | |
| 15 | 38 | 46 - 54 | -8 | 42 | |
| 16 | 38 | 36 - 59 | -23 | 35 | |
| 17 | 38 | 38 - 59 | -21 | 34 | |
| 18 | 38 | 37 - 59 | -22 | 34 | |
| 19 | 38 | 41 - 61 | -20 | 26 | |
| 20 | 38 | 29 - 71 | -42 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu48
38Ghi được81
64Thủng lưới49
0.93Bàn thắng mỗi trận1.69
7Giữ sạch lưới16
17Trên 2.5 bàn23
25Hiệp hai33