Benevento Calcio vs Ascoli Calcio 1898 F.C.
Tỷ số chung cuộc: Benevento Calcio 0-2 Ascoli Calcio 1898 F.C. tại Serie B, 16 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Benevento Calcio thắng 4, hòa 3, Ascoli Calcio 1898 F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadio Ciro Vigorito, Benevento
- Trọng tài
- A. Santoro
- Phong độ
- WLLDL Benevento Calcio
- WLWDW Ascoli Calcio 1898 F.C.
- 22' Frank Tsadjout
- HT0-0
- 46' ▲ J. Petriccione ▼ G. Calò
- 46' ▲ R. Insigne ▼ Diego Farias
- 46' ▲ F. Ricci ▼ F. Caligara
- 62' ▲ R. Improta ▼ A. Tello
- 62' ▲ N. Falasco ▼ T. DOrazio
- 69' 0-1 S. Bidaoui · M. Collocolo
- 73' ▲ E. Brignola ▼ G. Acampora
- 79' ▲ D. Foulon ▼ E. Masciangelo
- 79' ▲ A. Iliev ▼ F. Tsadjout
- 79' ▲ F. Baschirotto ▼ F. Maistro
- 83' Artur Ioniță
- 89' Francesco Forte
- 89' 0-2 F. Baschirotto · F. Ricci
- 90' Federico Baschirotto
- 90'+1 ▲ F. Palazzino ▼ S. Bidaoui
- FT0-2
Đội hình
- 29A. Paleari 6.3
- 3G. Letizia 7.0
- 93F. Barba 7.2
- 14A. Vogliacco 6.5
- 32E. Masciangelo ▼ 79' 6.6
- 23A. Ioniţă 6.5
- 4G. Acampora ▼ 73' 6.6
- 8A. Tello ▼ 62' 7.0
- 5G. Calò ▼ 46' 7.3
- 11Diego Farias ▼ 46' 6.9
- 88F. Forte 6.6
Dự bị 11
- 17J. Petriccione ▲ 46' 6.9
- 19R. Insigne ▲ 46' 6.3
- 16R. Improta ▲ 62' 6.7
- 99E. Brignola ▲ 73' 6.6
- 18D. Foulon ▲ 79' 6.3
- 26B. Umile
- 1G. Muraca
- 38A. Talia
- 58C. Pastina
- 12N. Manfredini
- 15K. Glik
- 1N. Leali 7.9
- 55G. Bellusci 7.7
- 33Eric Botteghin 7.5
- 2A. Salvi 7.2
- 3T. D'Orazio 6.6
- 77M. Büchel 7.3
- 32F. Caligara ▼ 46' 7.0
- 18M. Collocolo ⇢ 7.3
- 37F. Maistro ▼ 79' 6.6
- 26S. Bidaoui ⚽ ▼ 90' 7.7
- 74F. Tsadjout ▼ 79' 6.2
Dự bị 11
- 8F. Ricci ▲ 46' 6.6
- 54N. Falasco ▲ 62' 6.9
- 11A. Iliev ▲ 79' 6.6
- 6F. Baschirotto ⚽ ▲ 79' 7.2
- 29F. Palazzino ▲ 90'
- 13E. Guarna
- 9F. Dionisi
- 40A. De Paoli
- 4A. Tavčar
- 12L. Bolletta
- 15D. Quaranta
Thống kê
02⚑5
⚑620
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm17
3Trúng đích3
5Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn6
5Phạt góc6
1Việt vị1
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
501Chuyền bóng371
434Chuyền chính xác301
87%Chính xác chuyền81%
So sánh
48Trận đấu42
81Ghi được56
49Thủng lưới48
1.69Bàn thắng mỗi trận1.33
16Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai26