U.S. Lecce
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Venezia F.C.

U.S. Lecce vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-1 Venezia F.C. tại Serie B, 20 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 4, hòa 4, Venezia F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Promotion Play-offs - Semi-finals
Sân vận động
Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
Trọng tài
M. Irrati
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
WLLLL Venezia F.C.
  1. 16' M. Hjulmand
  2. 45'+3 0-1 M. Aramu11m
  3. 45'+6 P. Mazzocchi
  4. 45'+7 F. Lucioni
  5. HT0-1
  6. 46' B. Nikolov M. Mancosu
  7. 46' P. Mazzocchi G. Ferrarini
  8. 52' M. Aramu D. Johnsen
  9. 60' N. Maenpaa
  10. 63' Z. Majer P. Tachtsidis
  11. 63' M. Calderoni
  12. 65' S. Pettinari · F. Lucioni 1-1
  13. 73' P. Ceccaroni
  14. 76' F. Forte R. Bocalon
  15. 76' F. Di Mariano M. Cremonesi
  16. 80' M. Mancosu11mhỏng 11m
  17. 80' Y. Maleh
  18. 81' P. Tachtsidis
  19. 84' A. Taugourdeau J. Dezi
  20. 85' C. Maggio L. Paganini
  21. 85' L. Henderson P. Rodriguez
  22. 90'+6 Rodriguez P.
  23. FT1-1

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: E. Corini
  1. 21Gabriel 6.3
  2. 2Christian Maggio 6.3
  3. 5Fabio Lucioni 7.5
  4. 17Kastriot Dermaku 7.3
  5. 25Antonino Gallo 6.6
  6. 16Boban Nikolov 6.7
  7. 42Morten Hjulmand 7.5
  8. 37Žan Majer 6.9
  9. 53Liam Henderson 6.6
  10. 20Stefano Pettinari 7.3
  11. 9Massimo Coda 7.2

Dự bị 12

  1. 22Mauro Vigorito
  2. 27Marco Calderoni 6.3
  3. 6Biagio Meccariello
  4. 4Fabio Pisacane
  5. 23John Bjorkengren
  6. 19Marcin Listkowski
  7. 8Marco Mancosu 6.2
  8. 7Luca Paganini 6.9
  9. 77Panagiotis Tachtsidis 6.9
  10. 99Pablo Rodríguez 6.7
  11. 14Mariusz Stępiński
  12. 10Güven Yalçın
Venezia F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Zanetti
  1. 1Niki Mäenpää 7.3
  2. 7Pasquale Mazzocchi 6.3
  3. 30Michael Svoboda 7.3
  4. 32Pietro Ceccaroni 7.0
  5. 3Cristian Molinaro 7.3
  6. 33Domen Črnigoj 6.2
  7. 4Anthony Taugourdeau 6.9
  8. 29Youssef Maleh 6.2
  9. 10Mattia Aramu 7.3
  10. 11Francesco Forte 6.6
  11. 20Francesco Di Mariano 6.6

Dự bị 12

  1. 22Alberto Pomini
  2. 6Michele Cremonesi 6.6
  3. 14Gian Filippo Felicioli
  4. 2Gabriele Ferrarini 6.3
  5. 31Giacomo Ricci
  6. 19Bjarki Steinn Bjarkason
  7. 8Jacopo Dezi 6.6
  8. 24Riccardo Bocalon 6.3
  9. 70Sebastiano Esposito
  10. 17Dennis Johnsen 6.2
  11. 18Domenico Rossi
  12. 23Harvey St Clair

Thống kê

136
540
62%Kiểm soát bóng38%
19Dứt điểm7
6Trúng đích2
5Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
6Phạt góc5
19Phạm lỗi23
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua5
520Chuyền bóng316
428Chuyền chính xác223
82%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Empoli F.C.
38 68 - 35 +33 73
2
U.S. Salernitana 1919
38 46 - 34 +12 69
3
A.C. Monza
38 51 - 33 +18 64
4
U.S. Lecce
38 68 - 47 +21 62
5
Venezia F.C.
38 53 - 39 +14 59
6
A.S. Cittadella
38 48 - 35 +13 57
7
Brescia
38 61 - 53 +8 56
8
A.C. ChievoVerona
38 50 - 37 +13 56
9
S.P.A.L.
38 44 - 42 +2 56
10
Frosinone Calcio
38 38 - 42 -4 50
11
Reggina 1914
38 42 - 45 -3 50
12
Vicenza Virtus
38 48 - 53 -5 48
13
U.S. Cremonese
38 46 - 44 +2 48
14
A.C. Pisa 1909
38 54 - 59 -5 48
15
Pordenone Calcio
38 40 - 39 +1 45
16
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 37 - 48 -11 44
17
Cosenza Calcio
38 29 - 47 -18 35
18
Reggio Audace F.C.
38 31 - 57 -26 34
19
Delfino Pescara 1936
38 29 - 60 -31 32
20
Virtus Entella
38 30 - 64 -34 23
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu45
72Ghi được65
52Thủng lưới46
1.71Bàn thắng mỗi trận1.44
10Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn19
38Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu