U.S. Lecce
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Venezia F.C.

U.S. Lecce vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 2-2 Venezia F.C. tại Serie B, 5 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 4, hòa 4, Venezia F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 10
Sân vận động
Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
Trọng tài
E. Abbattista
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
WLLLL Venezia F.C.
  1. 16' Marco Modolo
  2. 20' M. Mancosu · M. Coda 1-0
  3. 35' 1-1 F. Forte · F. Di Mariano
  4. 41' 1-2 F. Forte · P. Mazzocchi
  5. HT1-2
  6. 52' Fabio Lucioni
  7. 61' M. Cremonesi M. Modolo
  8. 66' F. Falco L. Henderson
  9. 70' D. Črnigoj A. Taugourdeau
  10. 70' D. Johnsen F. Di Mariano
  11. 77' M. Coda · F. Falco 2-2
  12. 80' M. Listkowski L. Paganini
  13. 80' S. Pettinari M. Stępiński
  14. 81' Dennis Johnsen
  15. 85' R. Bocalon M. Aramu
  16. 85' C. Molinaro F. Forte
  17. 86' Ž. Majer P. Tachtsidis
  18. 90' Dennis Johnsen
  19. 90' Dennis Johnsen
  20. FT2-2

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: E. Corini
  1. 21Gabriel 6.5
  2. 5F. Lucioni 6.9
  3. 6B. Meccariello 7.0
  4. 24L. Zuta 6.7
  5. 11C. Adjapong 6.2
  6. 8M. Mancosu 7.9
  7. 77P. Tachtsidis ▼ 86' 7.3
  8. 7L. Paganini ▼ 80' 6.3
  9. 53L. Henderson ▼ 66' 6.3
  10. 9M. Coda 8.0
  11. 14M. Stępiński ▼ 80' 6.3

Dự bị 12

  1. 10F. Falco ▲ 66' 7.5
  2. 19M. Listkowski ▲ 80' 6.6
  3. 20S. Pettinari ▲ 80' 6.7
  4. 37Ž. Majer ▲ 86' 6.3
  5. 34S. Maselli
  6. 15I. Monterisi
  7. 1M. Bleve
  8. 13L. Rossettini
  9. 22M. Vigorito
  10. 17K. Dermaku
  11. 25A. Gallo
  12. 23J. Björkengren
Venezia F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Zanetti
  1. 12L. Lezzerini 6.0
  2. 13M. Modolo ▼ 61' 6.5
  3. 14G. Felicioli 6.6
  4. 7P. Mazzocchi 7.2
  5. 32P. Ceccaroni 6.9
  6. 4A. Taugourdeau ▼ 70' 6.9
  7. 16L. Fiordilino 6.3
  8. 29Y. Maleh 6.5
  9. 10M. Aramu ▼ 85' 6.9
  10. 20F. Di Mariano ▼ 70' 7.2
  11. 11F. Forte ⚽2 ▼ 85' 8.2

Dự bị 12

  1. 6M. Cremonesi ▲ 61' 6.5
  2. 33D. Črnigoj ▲ 70' 6.5
  3. 17D. Johnsen ▲ 70' 6.2
  4. 24R. Bocalon ▲ 85' 6.7
  5. 3C. Molinaro ▲ 85' 6.3
  6. 22A. Pomini
  7. 18D. Rossi
  8. 28Ó. Karlsson
  9. 2G. Ferrarini
  10. 9A. Capello
  11. 15A. Marino
  12. 30M. Svoboda

Thống kê

015
131
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm10
2Trúng đích4
7Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
5Phạt góc1
3Việt vị0
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua0
496Chuyền bóng430
411Chuyền chính xác342
83%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Empoli F.C.
38 68 - 35 +33 73
2
U.S. Salernitana 1919
38 46 - 34 +12 69
3
A.C. Monza
38 51 - 33 +18 64
4
U.S. Lecce
38 68 - 47 +21 62
5
Venezia F.C.
38 53 - 39 +14 59
6
A.S. Cittadella
38 48 - 35 +13 57
7
Brescia
38 61 - 53 +8 56
8
A.C. ChievoVerona
38 50 - 37 +13 56
9
S.P.A.L.
38 44 - 42 +2 56
10
Frosinone Calcio
38 38 - 42 -4 50
11
Reggina 1914
38 42 - 45 -3 50
12
Vicenza Virtus
38 48 - 53 -5 48
13
U.S. Cremonese
38 46 - 44 +2 48
14
A.C. Pisa 1909
38 54 - 59 -5 48
15
Pordenone Calcio
38 40 - 39 +1 45
16
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 37 - 48 -11 44
17
Cosenza Calcio
38 29 - 47 -18 35
18
Reggio Audace F.C.
38 31 - 57 -26 34
19
Delfino Pescara 1936
38 29 - 60 -31 32
20
Virtus Entella
38 30 - 64 -34 23
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu45
72Ghi được65
52Thủng lưới46
1.71Bàn thắng mỗi trận1.44
10Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn19
38Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu