Venezia F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
U.S. Lecce

Venezia F.C. vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 2-3 U.S. Lecce tại Serie B, 16 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 1, hòa 4, U.S. Lecce thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 29
Sân vận động
Stadio Pierluigi Penzo, Venezia
Trọng tài
G. Ayroldi
Phong độ
WLLLL Venezia F.C.
WLWLL U.S. Lecce
  1. 11' 0-1 S. Pettinari
  2. 33' R. Bocalon F. Forte
  3. 40' Žan Majer
  4. 45'+1 F. Lucioniphản lưới 1-1
  5. HT1-1
  6. 50' 1-2 M. Coda · Ž. Majer
  7. 54' Fabio Lucioni
  8. 57' Y. Maleh · Sebastiano Esposito 2-2
  9. 60' Francesco Di Mariano
  10. 66' L. Henderson M. Mancosu
  11. 70' Michael Svoboda
  12. 71' 2-3 M. Coda11m
  13. 73' G. Ferrarini P. Mazzocchi
  14. 73' D. Johnsen L. Fiordilino
  15. 80' Pablo Rodríguez M. Coda
  16. 81' Pablo Rodríguez
  17. 86' D. Črnigoj G. Ricci
  18. 89' Antonino Gallo
  19. 90' Christian Maggio
  20. 90' Morten Hjulmand
  21. 90' K. Dermaku J. Björkengren
  22. FT2-3

Đội hình

Venezia F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Zanetti
  1. 22A. Pomini 5.9
  2. 7P. Mazzocchi ▼ 73' 5.6
  3. 32P. Ceccaroni 6.5
  4. 31G. Ricci ▼ 86' 6.9
  5. 30M. Svoboda 6.2
  6. 4A. Taugourdeau 7.2
  7. 16L. Fiordilino ▼ 73' 6.7
  8. 29Y. Maleh 7.5
  9. 20F. Di Mariano 7.3
  10. 11F. Forte ▼ 33' 6.6
  11. 70Sebastiano Esposito 6.9

Dự bị 12

  1. 24R. Bocalon ▲ 33' 6.2
  2. 2G. Ferrarini ▲ 73' 6.6
  3. 17D. Johnsen ▲ 73' 6.3
  4. 33D. Črnigoj ▲ 86' 6.9
  5. 13M. Modolo
  6. 1N. Mäenpää
  7. 14G. Felicioli
  8. 18D. Rossi
  9. 3C. Molinaro
  10. 19B. Bjarkason
  11. 6M. Cremonesi
  12. 10M. Aramu
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: E. Corini
  1. 21Gabriel 6.6
  2. 2C. Maggio 5.6
  3. 5F. Lucioni 6.2
  4. 4F. Pisacane 7.7
  5. 25A. Gallo 6.3
  6. 8M. Mancosu ▼ 66' 6.5
  7. 37Ž. Majer 7.3
  8. 42M. Hjulmand 7.0
  9. 23J. Björkengren ▼ 90' 6.6
  10. 9M. Coda ⚽2 ▼ 80' 8.5
  11. 20S. Pettinari 7.0

Dự bị 12

  1. 53L. Henderson ▲ 66' 6.7
  2. 99Pablo Rodríguez ▲ 80' 6.5
  3. 17K. Dermaku ▲ 90'
  4. 77P. Tachtsidis
  5. 14M. Stępiński
  6. 34S. Maselli
  7. 16B. Nikolov
  8. 22M. Vigorito
  9. 75M. Felici
  10. 1M. Bleve
  11. 10G. Yalçın
  12. 24L. Zuta

Thống kê

026
560
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm5
3Trúng đích3
6Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn1
6Phạt góc5
2Việt vị2
9Phạm lỗi18
2Thẻ vàng6
0Cứu thua2
438Chuyền bóng420
364Chuyền chính xác323
83%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Empoli F.C.
38 68 - 35 +33 73
2
U.S. Salernitana 1919
38 46 - 34 +12 69
3
A.C. Monza
38 51 - 33 +18 64
4
U.S. Lecce
38 68 - 47 +21 62
5
Venezia F.C.
38 53 - 39 +14 59
6
A.S. Cittadella
38 48 - 35 +13 57
7
Brescia
38 61 - 53 +8 56
8
A.C. ChievoVerona
38 50 - 37 +13 56
9
S.P.A.L.
38 44 - 42 +2 56
10
Frosinone Calcio
38 38 - 42 -4 50
11
Reggina 1914
38 42 - 45 -3 50
12
Vicenza Virtus
38 48 - 53 -5 48
13
U.S. Cremonese
38 46 - 44 +2 48
14
A.C. Pisa 1909
38 54 - 59 -5 48
15
Pordenone Calcio
38 40 - 39 +1 45
16
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 37 - 48 -11 44
17
Cosenza Calcio
38 29 - 47 -18 35
18
Reggio Audace F.C.
38 31 - 57 -26 34
19
Delfino Pescara 1936
38 29 - 60 -31 32
20
Virtus Entella
38 30 - 64 -34 23
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu42
65Ghi được72
46Thủng lưới52
1.44Bàn thắng mỗi trận1.71
15Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu