Venezia F.C. vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 1-0 U.S. Lecce tại Serie B, 17 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 1, hòa 4, U.S. Lecce thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Promotion Play-offs - Semi-finals
- Sân vận động
- Stadio Pierluigi Penzo, Venezia
- Trọng tài
- V. Marini
- Phong độ
- WLLLL Venezia F.C.
- WLWLL U.S. Lecce
- HT0-0
- 47' F. Forte · Y. Maleh 1-0
- 64' ▲ D. Johnsen ▼ F. Di Mariano
- 66' M. Modolo
- 66' ▲ J. Bjorkengren ▼ L. Henderson
- 74' ▲ M. Aramu ▼ J. Dezi
- 74' ▲ ▼ D. Crnigoj
- 77' ▲ Z. Majer ▼ B. Nikolov
- 78' ▲ M. Stepinski ▼ G. Yalcin
- 87' ▲ F. Forte ▼ R. Bocalon
- 87' ▲ A. Taugourdeau ▼ M. Svoboda
- FT1-0
Đội hình
- 1Niki Mäenpää 7.5
- 7Pasquale Mazzocchi 6.9
- 13Marco Modolo 7.3
- 32Pietro Ceccaroni 7.0
- 3Cristian Molinaro 7.3
- 16Luca Fiordilino 6.9
- 4Anthony Taugourdeau 7.6
- 29Youssef Maleh ⇢ 7.2
- 10Mattia Aramu 7.2
- 11Francesco Forte ⚽ 7.2
- 17Dennis Johnsen 7.2
Dự bị 12
- 22Alberto Pomini
- 31Giacomo Ricci
- 14Gian Filippo Felicioli
- 2Gabriele Ferrarini
- 30Michael Svoboda
- 8Jacopo Dezi 6.3
- 33Domen Črnigoj 6.7
- 19Bjarki Steinn Bjarkason
- 23Harvey St Clair
- 70Sebastiano Esposito
- 24Riccardo Bocalon
- 20Francesco Di Mariano 6.3
- 21Gabriel 7.6
- 2Christian Maggio 6.9
- 5Fabio Lucioni 7.5
- 17Kastriot Dermaku 6.9
- 25Antonino Gallo 7.0
- 37Žan Majer 6.7
- 42Morten Hjulmand 6.9
- 23John Bjorkengren 6.9
- 8Marco Mancosu 7.3
- 14Mariusz Stępiński 6.9
- 9Massimo Coda 6.7
Dự bị 12
- 1Marco Bleve
- 22Mauro Vigorito
- 6Biagio Meccariello
- 24Leonard Žuta
- 27Marco Calderoni
- 4Fabio Pisacane
- 19Marcin Listkowski
- 16Boban Nikolov 6.6
- 53Liam Henderson 6.7
- 7Luca Paganini
- 77Panagiotis Tachtsidis
- 10Güven Yalçın 6.3
Thống kê
01⚑11
⚑400
45%Kiểm soát bóng55%
18Dứt điểm8
6Trúng đích2
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn2
11Phạt góc4
2Việt vị0
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
2Cứu thua5
401Chuyền bóng505
336Chuyền chính xác436
84%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 68 - 35 | +33 | 73 | |
| 2 | 38 | 46 - 34 | +12 | 69 | |
| 3 | 38 | 51 - 33 | +18 | 64 | |
| 4 | 38 | 68 - 47 | +21 | 62 | |
| 5 | 38 | 53 - 39 | +14 | 59 | |
| 6 | 38 | 48 - 35 | +13 | 57 | |
| 7 | 38 | 61 - 53 | +8 | 56 | |
| 8 | 38 | 50 - 37 | +13 | 56 | |
| 9 | 38 | 44 - 42 | +2 | 56 | |
| 10 | 38 | 38 - 42 | -4 | 50 | |
| 11 | 38 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 12 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 46 - 44 | +2 | 48 | |
| 14 | 38 | 54 - 59 | -5 | 48 | |
| 15 | 38 | 40 - 39 | +1 | 45 | |
| 16 | 38 | 37 - 48 | -11 | 44 | |
| 17 | 38 | 29 - 47 | -18 | 35 | |
| 18 | 38 | 31 - 57 | -26 | 34 | |
| 19 | 38 | 29 - 60 | -31 | 32 | |
| 20 | 38 | 30 - 64 | -34 | 23 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu42
65Ghi được72
46Thủng lưới52
1.44Bàn thắng mỗi trận1.71
15Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai38