Venezia F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Lecce

Venezia F.C. vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 0-2 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 0, hòa 1, U.S. Lecce thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Phong độ
WLLLL Venezia F.C.
WWLWL U.S. Lecce
  1. 3' Kialonda Gaspar
  2. 16' Thierry Correia
  3. HT0-0
  4. 46' C. Ndaba A. Gallo
  5. 46' 0-1 O. Gorter · L. Coulibaly
  6. 59' Oumar Ngom
  7. 61' Y. Maleh O. Gorter
  8. 64' R. Haps T. Correia
  9. 70' M. Dagasso K. Perez
  10. 71' Danilo Veiga
  11. 74' Tiago Gabriel K. Ndri
  12. 74' N. Stulic W. Geubbels
  13. 78' Matteo Dagasso
  14. 80' 0-2 Tiago Gabriel
  15. 85' R. Sagrado A. Hainaut
  16. 85' A. Rrahmani T. Basic
  17. 90'+1 O. Gandelman S. Pierotti
  18. FT0-2

Đội hình

Venezia F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Giovanni Stroppa
  1. 1F. Stankovic
  2. 3J. Schingtienne
  3. 17A. Bella-Kotchap
  4. 4B. Franjic
  5. 18A. Hainaut▼ 85'
  6. 71K. Perez▼ 70'
  7. 6G. Busio
  8. 26T. Basic▼ 85'
  9. 14T. Correia▼ 64'
  10. 10J. Yeboah
  11. 45A. Adams

Dự bị 15

  1. 96L. Montipo
  2. 5R. Haps▲ 64'
  3. 25R. Halhal
  4. 20R. Sagrado▲ 85'
  5. 95A. Gomes
  6. 21T. J. Helgason
  7. 30M. Dagasso▲ 70'
  8. 19S. Sohm
  9. 55S. Panada
  10. 90A. Okoro
  11. 8L. Fanne
  12. 29L. Lauberbach
  13. 11M. Farji
  14. 56K. Lisman
  15. 7A. Rrahmani▲ 85'
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone
  2. 17D. Veiga
  3. 4K. Gaspar
  4. 5J. Siebert
  5. 25A. Gallo▼ 46'
  6. 29L. Coulibaly
  7. 79O. Ngom
  8. 28O. Gorter▼ 61'
  9. 50S. Pierotti▼ 90'
  10. 69W. Geubbels▼ 74'
  11. 11K. Ndri▼ 74'

Dự bị 10

  1. 1M. Bleve
  2. 33P. Penev
  3. 8S. Fofana
  4. 3C. Ndaba▲ 46'
  5. 44Tiago Gabriel▲ 74'
  6. 14Y. Maleh▲ 61'
  7. 16O. Gandelman▲ 90'
  8. 34H. Laerke
  9. 9N. Stulic▲ 74'
  10. 22P. Esteban

Thống kê

015
330
71%Kiểm soát bóng29%
19Dứt điểm12
7Trúng đích5
10Chệch đích6
2Bị chặn1
5Phạt góc3
2Việt vị2
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
2Cứu thua6
632Chuyền bóng260
87%Chính xác chuyền73%
2.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
4
Frosinone Calcio
3 6 - 3 +3 6
5
A.C. Milan
2 4 - 1 +3 6
6
Juventus F.C.
2 3 - 0 +3 6
7
S.S. Lazio
2 2 - 0 +2 6
8
U.S. Sassuolo Calcio 2-1
3 5 - 4 +1 6
9
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
10
Udinese Calcio
2 4 - 3 +1 4
11
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
12
Cagliari Calcio
2 1 - 1 0 3
13
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
14
U.S. Lecce
2 2 - 4 -2 3
15
Parma Calcio 1913
3 1 - 4 -3 1
16
A.C. Monza
3 4 - 8 -4 1
17
Bologna F.C. 1909 1-2
3 1 - 4 -3 0
18
Venezia F.C.
3 2 - 7 -5 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu8
26Ghi được11
19Thủng lưới11
2.6Bàn thắng mỗi trận1.38
2Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn3
17Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu