Venezia F.C. vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 1-1 U.S. Lecce tại Serie B, 11 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 1, hòa 4, U.S. Lecce thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 23
- Trọng tài
- Antonio Giua, Italy
- Phong độ
- WLLLL Venezia F.C.
- WLWLL U.S. Lecce
- HT0-0
- 50' N. Citro · M. Pinato 1-0
- 51' 1-1 S. Palombi · A. La Mantia
- 53' Fabio Lucioni
- 58' Cristiano Lombardi
- 60' ▲ A. Tabanelli ▼ T. Haye
- 64' ▲ M. Tumminello ▼ A. La Mantia
- 65' ▲ G. Vrioni ▼ C. Lombardi
- 73' ▲ P. Besea ▼ M. Pinato
- 82' ▲ F. Falco ▼ P. Tachtsidis
- 83' ▲ A. Schiavone ▼ N. Citro
- FT1-1
Đội hình
- 12G. Vicario
- 26A. Garofalo
- 3M. Bruscagin
- 13M. Modolo
- 4M. Fornasier
- 7S. Bentivoglio
- 14M. Pinato ▼ 73'
- 18J. Segre
- 30R. Bocalon
- 23C. Lombardi ▼ 65'
- 28N. Citro ▼ 83'
Dự bị 12
- 32G. Vrioni ▲ 65'
- 16P. Besea ▲ 73'
- 21A. Schiavone ▲ 83'
- 17R. Mazáň
- 15M. Zennaro
- 27G. Zampano
- 8S. Suciu
- 1D. Facchin
- 22L. Lezzerini
- 25F. Cernuto
- 5M. Coppolaro
- 11H. St Clair
- 22M. Vigorito
- 27M. Calderoni
- 25F. Lucioni
- 16B. Meccariello
- 24L. Venuti
- 8M. Mancosu
- 7P. Tachtsidis ▼ 82'
- 13T. Haye ▼ 60'
- 4J. Petriccione
- 19A. La Mantia ▼ 64'
- 14S. Palombi
Dự bị 12
- 23A. Tabanelli ▲ 60'
- 9M. Tumminello ▲ 64'
- 20F. Falco ▲ 82'
- 28R. Fiamozzi
- 1M. Bleve
- 3L. Di Matteo
- 15A. Marino
- 5F. Cosenza
- 6A. Arrigoni Marocco
- 2D. Riccardi
- 18A. Saraniti
- 21M. Felici
Thống kê
01⚑4
⚑610
48%Kiểm soát bóng52%
9Dứt điểm11
5Trúng đích4
4Chệch đích7
4Phạt góc6
2Việt vị0
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 69 - 42 | +27 | 67 | |
| 2 | 36 | 66 - 45 | +21 | 66 | |
| 3 | 36 | 57 - 38 | +19 | 63 | |
| 4 | 36 | 61 - 45 | +16 | 60 | |
| 5 | 36 | 50 - 46 | +4 | 55 | |
| 6 | 36 | 49 - 46 | +3 | 52 | |
| 7 | 36 | 53 - 46 | +7 | 51 | |
| 8 | 36 | 49 - 38 | +11 | 51 | |
| 9 | 36 | 49 - 49 | 0 | 50 | |
| 10 | 36 | 37 - 33 | +4 | 49 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
37Trận đấu38
35Ghi được67
47Thủng lưới49
0.95Bàn thắng mỗi trận1.76
5Giữ sạch lưới11
10Trên 2.5 bàn23
19Hiệp hai36