Hellas Verona F.C. vs Venezia F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 1-0 Venezia F.C. tại Serie B, 3 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 4, hòa 4, Venezia F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 27
- Trọng tài
- Fabio Piscopo, Italy
- Phong độ
- LDWWL Hellas Verona F.C.
- LLLLL Venezia F.C.
- 5' Karim Laribi
- 18' A. Di Gaudio 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ H. St Clair ▼ S. Bentivoglio
- 58' Jacopo Segre
- 59' Francesco Cernuto
- 71' ▲ G. Vrioni ▼ C. Lombardi
- 75' ▲ S. Colombatto ▼ K. Laribi
- 76' ▲ N. Citro ▼ F. Di Mariano
- 82' Ľubomír Tupta
- 82' ▲ Ľ. Tupta ▼ G. Pazzini
- 86' ▲ A. Traorè ▼ A. Di Gaudio
- FT1-0
Đội hình
- 1M. Silvestri
- 5D. Faraoni
- 15J. Balkovec
- 30M. Bianchetti
- 33Alan Empereur
- 23A. Di Gaudio ▼ 86'
- 21K. Laribi ▼ 75'
- 4L. Henderson
- 8Samuel Gustafson
- 11G. Pazzini ▼ 82'
- 16Lee Seung-Woo
Dự bị 10
- 14S. Colombatto ▲ 75'
- 28Ľ. Tupta ▲ 82'
- 13A. Traorè ▲ 86'
- 3L. Vitale
- 27P. Dawidowicz
- 29A. Almici
- 10S. Di Carmine
- 26A. Berardi
- 18Lucas Felippe
- 12L. Ferrari
- 12G. Vicario
- 25F. Cernuto
- 27G. Zampano
- 4M. Fornasier
- 5M. Coppolaro
- 7S. Bentivoglio ▼ 46'
- 21A. Schiavone
- 18J. Segre
- 30R. Bocalon
- 20F. Di Mariano ▼ 76'
- 23C. Lombardi ▼ 71'
Dự bị 11
- 11H. St Clair ▲ 46'
- 32G. Vrioni ▲ 71'
- 28N. Citro ▲ 76'
- 16P. Besea
- 3M. Bruscagin
- 22L. Lezzerini
- 1D. Facchin
- 8S. Suciu
- 14M. Pinato
- 15M. Zennaro
- 17R. Mazáň
Thống kê
02⚑9
⚑220
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm9
8Trúng đích4
7Chệch đích5
9Phạt góc2
4Việt vị5
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua7
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 69 - 42 | +27 | 67 | |
| 2 | 36 | 66 - 45 | +21 | 66 | |
| 3 | 36 | 57 - 38 | +19 | 63 | |
| 4 | 36 | 61 - 45 | +16 | 60 | |
| 5 | 36 | 50 - 46 | +4 | 55 | |
| 6 | 36 | 49 - 46 | +3 | 52 | |
| 7 | 36 | 53 - 46 | +7 | 51 | |
| 8 | 36 | 49 - 38 | +11 | 51 | |
| 9 | 36 | 49 - 49 | 0 | 50 | |
| 10 | 36 | 37 - 33 | +4 | 49 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
38Trận đấu37
53Ghi được35
49Thủng lưới47
1.39Bàn thắng mỗi trận0.95
6Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn10
26Hiệp hai19