Hellas Verona F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Venezia F.C.

Hellas Verona F.C. vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 3-1 Venezia F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 4, hòa 4, Venezia F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Trọng tài
J. Sacchi
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
WLLLL Venezia F.C.
  1. 6' F. Ceccherini P. Retsos
  2. HT0-0
  3. 54' G. Simeone 1-0
  4. 56' Mattia Caldara
  5. 62' K. Lasagna A. Barák
  6. 63' G. Simeone · D. Faraoni 2-0
  7. 67' D. Johnsen R. Haps
  8. 67' A. Vacca D. Črnigoj
  9. 67' Nani M. Aramu
  10. 72' J. Nsame T. Henry
  11. 79' T. Tessmann G. Busio
  12. 81' 2-1 D. Okereke · D. Johnsen
  13. 87' F. Depaoli D. Lazović
  14. 87' Daniel Bessa G. Caprari
  15. 88' G. Simeone · K. Lasagna 3-1
  16. FT3-1

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Tudor
  1. 96L. Montipò 6.6
  2. 5D. Faraoni 7.9
  3. 45P. Retsos ▼ 6'
  4. 31B. Šutalo 7.6
  5. 42D. Coppola 6.9
  6. 8D. Lazović ▼ 87' 7.3
  7. 61A. Tameze 7.2
  8. 7A. Barák ▼ 62' 6.2
  9. 14I. Ilić 6.3
  10. 10G. Caprari ▼ 87' 7.5
  11. 99G. Simeone ⚽3 8.2

Dự bị 8

  1. 17F. Ceccherini ▲ 6' 6.9
  2. 11K. Lasagna ▲ 62' 6.6
  3. 29F. Depaoli ▲ 87' 6.7
  4. 24Daniel Bessa ▲ 87' 6.7
  5. 12M. Chiesa
  6. 30G. Frabotta
  7. 78M. Hongla
  8. 22A. Berardi
Venezia F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Zanetti
  1. 88S. Romero 7.7
  2. 55R. Haps ▼ 67' 6.6
  3. 31M. Caldara 6.7
  4. 32P. Ceccaroni 6.6
  5. 33D. Črnigoj ▼ 67' 6.6
  6. 21M. Cuisance 6.7
  7. 44E. Ampadu 6.7
  8. 27G. Busio ▼ 79' 6.7
  9. 10M. Aramu ▼ 67' 7.3
  10. 14T. Henry ▼ 72' 6.9
  11. 77D. Okereke 7.5

Dự bị 12

  1. 17D. Johnsen ▲ 67' 7.0
  2. 5A. Vacca ▲ 67' 6.9
  3. 20Nani ▲ 67' 6.3
  4. 9J. Nsame ▲ 72' 6.5
  5. 8T. Tessmann ▲ 79' 6.7
  6. 37A. Matějů
  7. 19M. Ullmann
  8. 42D. Peretz
  9. 1N. Mäenpää
  10. 16L. Fiordilino
  11. 30M. Svoboda
  12. 13M. Modolo

Thống kê

005
510
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm9
11Trúng đích4
5Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
5Phạt góc5
0Việt vị1
13Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
2Cứu thua8
460Chuyền bóng352
345Chuyền chính xác221
75%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu46
74Ghi được43
66Thủng lưới81
1.72Bàn thắng mỗi trận0.93
6Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu