Hellas Verona F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Venezia F.C.

Hellas Verona F.C. vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 2-1 Venezia F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 4, hòa 4, Venezia F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Phong độ
LDWWL Hellas Verona F.C.
LLLLL Venezia F.C.
  1. 2' 0-1 G. Oristanio · H. Nicolussi
  2. 9' C. Tengstedt · D. Mosquera 1-1
  3. 21' Domagoj Bradarić
  4. HT1-1
  5. 61' M. Ellertsson I. Doumbia
  6. 61' F. Zampano R. Haps
  7. 65' G. Kastanos D. Mosquera
  8. 73' C. Gytkjær J. Pohjanpalo
  9. 73' J. Yeboah G. Oristanio
  10. 76' Ondrej Duda
  11. 79' A. Sarr Dailon Livramento
  12. 79' Dani Silva O. Duda
  13. 81' J. Joronenphản lưới 2-1
  14. 85' A. Raimondo M. Šverko
  15. 89' Y. Okou D. Ghilardi
  16. 89' D. Coppola C. Tengstedt
  17. 90'+3 Giangiacomo Magnani
  18. FT2-1

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 7.0
  2. 38J. Tchatchoua 6.9
  3. 23G. Magnani 7.3
  4. 87D. Ghilardi ▼ 89' 6.9
  5. 12D. Bradarić 7.2
  6. 33O. Duda ▼ 79' 7.9
  7. 6R. Belahyane 6.9
  8. 8D. Lazović 6.6
  9. 11C. Tengstedt ▼ 89' 7.6
  10. 14Dailon Livramento ▼ 79' 7.0
  11. 35D. Mosquera ▼ 65' 7.7

Dự bị 14

  1. 20G. Kastanos ▲ 65' 7.2
  2. 9A. Sarr ▲ 79' 6.3
  3. 21Dani Silva ▲ 79' 6.5
  4. 15Y. Okou ▲ 89'
  5. 42D. Coppola ▲ 89'
  6. 7M. Lambourde
  7. 72J. Ajayi
  8. 4F. Daniliuc
  9. 22A. Berardi
  10. 17A. Sishuba
  11. 5D. Faraoni
  12. 34S. Perilli
  13. 82C. Corradi
  14. 80A. Cissè
Venezia F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: E. Di Francesco
  1. 1J. Joronen 6.2
  2. 4J. Idzes 6.7
  3. 30M. Svoboda 7.0
  4. 33M. Šverko ▼ 85' 6.9
  5. 27A. Candela 7.2
  6. 97I. Doumbia ▼ 61' 6.2
  7. 14H. Nicolussi 7.3
  8. 6G. Busio 7.0
  9. 5R. Haps ▼ 61' 6.5
  10. 11G. Oristanio ▼ 73' 7.6
  11. 20J. Pohjanpalo ▼ 73' 7.0

Dự bị 15

  1. 77M. Ellertsson ▲ 61' 6.3
  2. 7F. Zampano ▲ 61' 6.7
  3. 9C. Gytkjær ▲ 73' 6.3
  4. 10J. Yeboah ▲ 73' 6.7
  5. 45A. Raimondo ▲ 85' 6.3
  6. 79F. Carboni
  7. 12Bruno
  8. 35F. Stanković
  9. 22D. Črnigoj
  10. 80S. El Haddad
  11. 38M. Kofod Andersen
  12. 21R. Sagrado
  13. 25J. Schingtienne
  14. 15G. Altare
  15. 23M. Grandi

Thống kê

0313
600
50%Kiểm soát bóng50%
20Dứt điểm14
3Trúng đích2
10Chệch đích8
15Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm8
7Bị chặn4
13Phạt góc6
1Việt vị0
10Phạm lỗi5
3Thẻ vàng0
2Cứu thua2
-0.69Bàn thắng ngăn chặn-0.69
361Chuyền bóng369
281Chuyền chính xác292
78%Chính xác chuyền79%
2.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu46
50Ghi được51
72Thủng lưới70
1.16Bàn thắng mỗi trận1.11
9Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn23
23Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu