Hellas Verona F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0 · 11m 4:5
·
Venezia F.C.

Hellas Verona F.C. vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-0 Venezia F.C. tại Coppa Italia, 24 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 4, hòa 4, Venezia F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Coppa Italia · 2nd Round
Phong độ
LDWWL Hellas Verona F.C.
LLLLL Venezia F.C.
  1. 7' Cheikh Niasse
  2. 38' Enzo Ebosse
  3. HT0-0
  4. 46' A. Sidibe M. Sverko
  5. 46' R. Sagrado R. Haps
  6. 50' Nunzio Lella
  7. 65' A. Hainaut K. Perez
  8. 69' I. Vermesan J. Ajayi
  9. 75' Mattia Compagnon
  10. 75' M. Svoboda M. Venturi
  11. 80' Giovane A. Sarr
  12. 80' D. De Battisti C. Niasse
  13. 81' Antonio Casas
  14. 83' J. Yeboah A. Casas
  15. 90' G. Orban J. Santiago Perez
  16. 90' A. Kurti T. Slotsager
  17. FT0-0

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paolo Sammarco
  1. 34S. Perilli 7.6
  2. 19T. Slotsager ▼ 90' 6.7
  3. 37A. Bella-Kotchap 6.9
  4. 23E. Ebosse 5.9
  5. 70F. Cham 6.3
  6. 4J. Santiago Perez ▼ 90' 6.6
  7. 73Al Musrati 7.5
  8. 36C. Niasse ▼ 80' 6.3
  9. 20G. Kastanos 7.0
  10. 9A. Sarr ▼ 80' 6.5
  11. 72J. Ajayi ▼ 69' 6.3

Dự bị 14

  1. 1L. Montipo
  2. 7R. Belghali
  3. 15V. Nelsson
  4. 16G. Orban ▲ 90'
  5. 17Giovane ▲ 80' 6.5
  6. 2A. Kurti ▲ 90'
  7. 90I. Vermesan ▲ 69' 6.2
  8. 76M. Castagnini
  9. 27A. Pavanati
  10. 28R. Akale
  11. 71D. De Battisti ▲ 80' 6.5
  12. 77W. Feola
  13. 92L. Monticelli
  14. 30L. Szimionas
Venezia F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Giovanni Stroppa
  1. 22A. Plizzari 7.9
  2. 3J. Schingtienne 6.6
  3. 16M. Venturi ▼ 75' 7.3
  4. 33M. Sverko ▼ 46' 6.9
  5. 21M. Compagnon 7.5
  6. 71K. Perez ▼ 65' 7.0
  7. 37E. Bohinen 7.9
  8. 24N. Lella 6.2
  9. 5R. Haps ▼ 46' 6.6
  10. 7D. Fila 7.0
  11. 80A. Casas ▼ 83' 6.7

Dự bị 13

  1. 1F. Stankovic
  2. 23M. Grandi
  3. 2S. Korac
  4. 6G. Busio
  5. 8I. Doumbia
  6. 9A. Adorante
  7. 10J. Yeboah ▲ 83' 6.7
  8. 18A. Hainaut ▲ 65' 6.9
  9. 19B. Bjarkason
  10. 30M. Svoboda ▲ 75' 6.7
  11. 48A. Sidibe ▲ 46' 7.3
  12. 99A. Pietrelli
  13. 20R. Sagrado ▲ 46' 7.0

Thống kê

025
630
38%Kiểm soát bóng62%
11Dứt điểm8
1Trúng đích2
7Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
5Phạt góc6
1Việt vị1
29Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
2Cứu thua1
300Chuyền bóng495
238Chuyền chính xác424
79%Chính xác chuyền86%

So sánh

42Trận đấu49
34Ghi được107
64Thủng lưới50
0.81Bàn thắng mỗi trận2.18
8Giữ sạch lưới20
21Trên 2.5 bàn30
16Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu