Venezia F.C. vs Hellas Verona F.C.
Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 1-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 0, hòa 4, Hellas Verona F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
- Phong độ
- WLLLL Venezia F.C.
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- 28' A. Zerbin 1-0
- 40' ▲ G. Kastanos ▼ C. Tengstedt
- 45'+2 Joel Pohjanpalo
- HT1-0
- 62' Grīgorīs Kastanos
- 63' ▲ D. Mosquera ▼ D. Bradarić
- 68' ▲ F. Zampano ▼ M. Ellertsson
- 76' 1-1 J. Tchatchoua · A. Sarr
- 80' ▲ B. Bjarkason ▼ I. Doumbia
- 80' ▲ J. Yeboah ▼ G. Oristanio
- 82' ▲ Dailon Livramento ▼ A. Sarr
- 82' ▲ D. Lazović ▼ T. Suslov
- 87' ▲ C. Gytkjær ▼ J. Pohjanpalo
- 87' ▲ F. Carboni ▼ A. Zerbin
- FT1-1
Đội hình
- 35F. Stanković 7.5
- 5R. Haps 7.5
- 4J. Idzes 6.6
- 2Fali Candé 6.3
- 24A. Zerbin ⚽ ▼ 87' 7.3
- 97I. Doumbia ▼ 80' 6.6
- 14H. Nicolussi 6.7
- 6G. Busio 7.3
- 77M. Ellertsson ▼ 68' 6.7
- 11G. Oristanio ▼ 80' 6.3
- 20J. Pohjanpalo ▼ 87' 6.5
Dự bị 11
- 7F. Zampano ▲ 68' 6.9
- 19B. Bjarkason ▲ 80' 6.9
- 10J. Yeboah ▲ 80' 6.5
- 9C. Gytkjær ▲ 87'
- 79F. Carboni ▲ 87'
- 31A. Chiesurin
- 80S. El Haddad
- 25J. Schingtienne
- 17C. Conde
- 1J. Joronen
- 23M. Grandi
- 1L. Montipò 7.2
- 4F. Daniliuc 6.9
- 42D. Coppola 7.2
- 87D. Ghilardi 7.3
- 38J. Tchatchoua ⚽ 7.2
- 25S. Serdar 7.2
- 6R. Belahyane 7.2
- 12D. Bradarić ▼ 63' 7.2
- 31T. Suslov ▼ 82' 7.9
- 11C. Tengstedt ▼ 40' 6.9
- 9A. Sarr ⇢ ▼ 82' 7.5
Dự bị 13
- 20G. Kastanos ▲ 40' 7.3
- 35D. Mosquera ▲ 63' 7.3
- 14Dailon Livramento ▲ 82' 6.6
- 8D. Lazović ▲ 82' 6.5
- 82C. Corradi
- 15Y. Okou
- 34S. Perilli
- 80A. Cissè
- 72J. Ajayi
- 22A. Berardi
- 7M. Lambourde
- 17A. Sishuba
- 21Dani Silva
Thống kê
01⚑7
⚑910
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm21
1Trúng đích5
2Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm15
2Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn8
7Phạt góc9
0Việt vị3
16Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
4Cứu thua1
-0.73Bàn thắng ngăn chặn-0.73
338Chuyền bóng338
264Chuyền chính xác259
78%Chính xác chuyền77%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.76
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu43
51Ghi được50
70Thủng lưới72
1.11Bàn thắng mỗi trận1.16
7Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai23